Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “冲”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chòng

冲: mạnh mẽ; hăng hái; nồng; hướng về; xét đến

Từ vựng
chōng

冲: (nước) xô vào; trộn với nước; pha; rửa; tráng; phát triển (phim); bay lên không trung; xung đột; va chạm với

Từ vựng
冲锋陷阵chōng fēng xiàn zhèn

冲锋陷阵: xung phong và phá vỡ phòng tuyến địch

Cụm từ
冲锋枪chōng fēng qiāng

冲锋枪: súng tiểu liên

Cụm từ
冲锋chōng fēng

冲锋: xung phong; tấn công; cuộc tấn công

Cụm từ
冲量chōng liàng

冲量: (vật lý) xung lượng

Cụm từ
冲进chōng jìn

冲进: lao vào; xông vào

Cụm từ
冲突chōng tū

冲突: xung đột; mâu thuẫn; sự va chạm của các lực đối lập; sự va chạm (lợi ích); tranh chấp

Cụm từ
冲程chōng chéng

冲程: hành trình (của piston)

Cụm từ
冲破chōng pò

冲破: đột phá; vượt qua chướng ngại nhanh chóng

Cụm từ
冲浪者chōng làng zhě

冲浪者: người lướt sóng

Cụm từ
冲浪板chōng làng bǎn

冲浪板: ván lướt sóng; ván chèo đứng

Cụm từ
冲浪chōng làng

冲浪: lướt sóng; môn lướt sóng

Cụm từ
冲决chōng jué

冲决: vỡ tung (ví dụ: đập nước)

Cụm từ
冲杀chōng shā

冲杀: xung kích

Cụm từ
冲昏头脑chōng hūn tóu nǎo

冲昏头脑: nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích mà không thể hành động lý trí; lên đầu

Thành ngữ
冲断层chōng duàn céng

冲断层: đứt gãy nghịch (địa chất); đứt gãy nén

Cụm từ
冲击钻chōng jī zuàn

冲击钻: máy khoan va đập; khoan búa

Cụm từ
冲击波chōng jī bō

冲击波: sóng xung kích; sóng nổ

Cụm từ
冲击力chōng jī lì

冲击力: lực va chạm hoặc lực đẩy

Cụm từ
冲击chōng jī

冲击: tấn công; va đập; (sóng) vỗ vào; sốc; tác động

Cụm từ
冲撞chōng zhuàng

冲撞: va chạm; chuyển động giật; cấn phạm; xúc phạm; kích động

Cụm từ
冲打chōng dǎ

冲打: (sóng, mưa, v.v.) đập vào; tấn công

Cụm từ
冲床chòng chuáng

冲床: máy dập (gia công kim loại)

Cụm từ
冲垮chōng kuǎ

冲垮: phá vỡ; xuyên qua; làm sụp đổ

Cụm từ
冲向chōng xiàng

冲向: lao vào

Cụm từ
冲口而出chōng kǒu ér chū

冲口而出: thốt ra mà không suy nghĩ (thành ngữ)

Thành ngữ
冲动chōng dòng

冲动: có sự thôi thúc; bốc đồng; xung động; sự thôi thúc

Cụm từ
冲劲chòng jìn

冲劲: sự năng động; sự hăng hái

Cụm từ
冲力chōng lì

冲力: xung lực (lực của vật đang chuyển động); (nghĩa bóng) động lực (khả năng phát triển tiến triển)

Cụm từ
冲刺chōng cì

冲刺: (thể thao) chạy nước rút; bứt phá; lao tới; dốc sức để đạt mục tiêu khi gần đến hạn chót

Cụm từ
冲出chōng chū

冲出: lao ra

Cụm từ
冲入chōng rù

冲入: lao vào; xông vào

Cụm từ
冲龄chōng líng

冲龄: thời thơ ấu (thường dùng khi nói về hoàng đế)

Cụm từ
冲销chōng xiāo

冲销: (kế toán) hạch toán vào; xoá sổ

Cụm từ
冲走chōng zǒu

冲走: cuốn trôi đi

Cụm từ
冲账chōng zhàng

冲账: (kế toán) cân đối tài khoản; đảo ngược bút toán; xoá sổ

Cụm từ
冲调chōng tiáo

冲调: pha (đồ uống dạng bột) bằng cách thêm nước, sữa v.v

Cụm từ
冲蚀chōng shí

冲蚀: xói mòn; sự xói mòn

Cụm từ
冲绳群岛Chōng shéng Qún dǎo

冲绳群岛: quần đảo Okinawa

Cụm từ
冲绳县Chōng shéng xiàn

冲绳县: tỉnh Okinawa, Nhật Bản

Cụm từ
冲绳岛Chōng shéng Dǎo

冲绳岛: Đảo Okinawa

Cụm từ
冲绳Chōng shéng

冲绳: Okinawa, Nhật Bản

Cụm từ
冲积平原chōng jī píng yuán

冲积平原: đồng bằng phù sa

Cụm từ
冲积层chōng jī céng

冲积层: tầng phù sa

Cụm từ
冲积chōng jī

冲积: bồi đắp; phù sa; do phù sa

Cụm từ
冲牙器chōng yá qì

冲牙器: máy tăm nước; bình tăm nước

Cụm từ
冲澡chōng zǎo

冲澡: tắm vòi sen

Cụm từ
冲淡chōng dàn

冲淡: pha loãng

Cụm từ
冲淋浴chōng lín yù

冲淋浴: tắm vòi sen

Cụm từ
冲凉chōng liáng

冲凉: (phương ngữ) tắm

Cụm từ
冲洗chōng xǐ

冲洗: rửa; tráng; rửa phim (ảnh)

Cụm từ
冲泡chōng pào

冲泡: thêm nước (hoặc chất lỏng khác) vào (nguyên liệu khác như sữa bột hoặc lá trà); pha trà

Cụm từ
冲冲chōng chōng

冲冲: một cách hào hứng

Cụm từ
冲决chōng jué

冲决: phá vỡ (ví dụ: đập nước)

Cụm từ
冲服剂chōng fú jì

冲服剂: liều thuốc uống dạng hòa tan; truyền dịch

Cụm từ
冲服chōng fú

冲服: uống thuốc dạng hòa tan; truyền dịch

Cụm từ
冲昏头脑chōng hūn tóu nǎo

冲昏头脑: nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí; lên đầu

Thành ngữ
冲击chōng jī

冲击: biến thể của 衝擊|冲击[chong1 ji1]

Cụm từ
冲掉chōng diào

冲掉: rửa trôi; lọc

Cụm từ