冲
mạnh mẽ; hăng hái; nồng; hướng về; xét đến
mạnh mẽ; hăng hái; nồng; hướng về; xét đến
冲 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “xô vào” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 冲 cùng cụm 冲突 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là chōng, từ thường mang nghĩa “xô vào”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là chòng, từ thường mang nghĩa “mạnh mẽ”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
xung đột
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tấn công
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.có sự thôi thúc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.xung (vật lý)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường xẻ ở hai bên áo
›衰cuībiến thể của 縗|缞[cui1]
›裁cáicắt ra (như cắt áo); cắt; tỉa; giảm; bớt; cắt giảm (ví dụ: nhân viên); quyết định; phán quyết
›裎chěngmột loại trang phục cổ xưa
›蚕cáncon tằm
›蠢chǔnngu ngốc; chậm chạp; vụng về; ngọ nguậy (của sâu); di chuyển một cách lộn xộn
›虿chài(bọ cạp); một loại côn trùng
›蟾cháncon cóc (chán đại diện cho âm thanh kêu của nó); (thần thoại) con cóc ba chân được cho là tồn tại trên mặt…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.