Kết quả cho “关系”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
liên quan đến, quan hệ đến
liên quan đến; ảnh hưởng đến
phương trình biểu thị mối quan hệ (toán học)
mối quan hệ (người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "có qua có lại mới toại lòng nhau")
mạng lưới quan hệ với những người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "ông giúp tôi, tôi giúp ông"
đại từ quan hệ
Không sao
quan hệ tình dục; tiếp xúc tình dục; giao hợp
tìm cách liên hệ với ai vì lợi ích cá nhân; nịnh bợ ai đó
chuyển công tác (từ đơn vị này sang đơn vị khác)
mối quan hệ tay ba; (đặc biệt) mối tình tay ba
quan hệ song phương
quan hệ Trung-Nga
quan hệ Trung-Nhật
quan hệ phát sinh chủng loại
mối quan hệ giữa các cá nhân
quan hệ công chúng
quan hệ lạnh nhạt (ví dụ: giữa các quốc gia)
lợi ích; vấn đề sống còn; mối quan tâm; lợi ích liên quan
quan hệ công nghiệp; quan hệ giữa lao động và vốn
quan hệ giữa lao động và người sử dụng lao động; quan hệ lao động
quan hệ tốt
có quan hệ tình dục với ai; có quan hệ với
quan hệ quốc tế