Kết quả tra từ “关系”
Tìm thấy 53 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
关系: biến thể của 關係|关系[guan1 xi5]
关系: quan hệ; mối quan hệ; liên quan; ảnh hưởng; có liên quan; LT:個|个[ge4]
关系网: mạng lưới quan hệ với những người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "ông giúp tôi, tôi giúp ông"
关系户: mối quan hệ (người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "có qua có lại mới toại lòng nhau")
关系式: phương trình biểu thị mối quan hệ (toán học)
关系到: liên quan đến; ảnh hưởng đến
关系代名词: đại từ quan hệ
没关系: không sao; không có gì
递推关系: quan hệ truy hồi
转关系: chuyển công tác (từ đơn vị này sang đơn vị khác)
超友谊关系: mối quan hệ trên mức tình bạn
宾语关系从句: mệnh đề quan hệ tân ngữ
亲缘关系: quan hệ phát sinh chủng loại
裙带关系: thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; (mở rộng) thiên vị đối với người thân, bạn bè hoặc cộng sự
血缘关系: quan hệ huyết thống; quan hệ máu mủ
等价关系: (toán học) quan hệ tương đương
社会关系: quan hệ xã hội
相互关系: mối quan hệ tương hỗ
发生关系: có quan hệ tình dục với ai; có quan hệ với
男女关系: mối quan hệ nam nữ; mối quan hệ thân mật
生产关系: quan hệ giữa các cấp sản xuất; quan hệ kinh tế - xã hội
特殊关系: mối quan hệ đặc biệt
海峡两岸关系协会: Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan của Trung Quốc (ARATS)
没关系: không sao đâu
没有关系: xem 沒關係|没关系[mei2 guan1 xi5]
暧昧关系: mối quan hệ mập mờ; ngoại tình; mối quan hệ ngoại tình
政治关系: quan hệ chính trị
改善关系: cải thiện quan hệ
拉关系: tìm cách liên hệ với ai vì lợi ích cá nhân; nịnh bợ ai đó
性关系: quan hệ tình dục; tiếp xúc tình dục; giao hợp
建立正式外交关系: thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức
对外关系: quan hệ đối ngoại
外交关系理事会: Hội đồng Quan hệ Đối ngoại (tổ chức tư vấn chính sách của Mỹ)
外交关系: quan hệ ngoại giao; quan hệ đối ngoại
国际关系学院: Đại học Quan hệ Quốc tế, Bắc Kinh, thành lập năm 1949
国际关系: quan hệ quốc tế
台湾关系法: Đạo luật Quan hệ Đài Loan (của Quốc hội Mỹ, 1979)
友好关系: quan hệ tốt
劳雇关系: quan hệ giữa lao động và người sử dụng lao động; quan hệ lao động
劳资关系: quan hệ công nghiệp; quan hệ giữa lao động và vốn
利害关系方: bên quan tâm
利害关系人: bên liên quan; bên quan tâm; người quan tâm
利害关系: lợi ích; vấn đề sống còn; mối quan tâm; lợi ích liên quan
冷淡关系: quan hệ lạnh nhạt (ví dụ: giữa các quốc gia)
公共关系: quan hệ công chúng
两国关系: quan hệ song phương
人际关系: mối quan hệ giữa các cá nhân
乱搞男女关系: phóng túng; ngủ bừa bãi
中日关系: quan hệ Trung-Nhật
中心埋置关系从句: mệnh đề quan hệ có tâm chìm
中俄关系: quan hệ Trung-Nga
不正当关系: mối quan hệ không đứng đắn; mối quan hệ phi pháp
三角关系: mối quan hệ tay ba; (đặc biệt) mối tình tay ba