Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “关系”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
关系
guānxì

liên quan đến, quan hệ đến

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
关系到
guān xì dào

liên quan đến; ảnh hưởng đến

Cụm từ
关系式
guān xì shì

phương trình biểu thị mối quan hệ (toán học)

Cụm từ
关系户
guān xi hù

mối quan hệ (người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "có qua có lại mới toại lòng nhau")

Cụm từ
关系网
guān xi wǎng

mạng lưới quan hệ với những người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "ông giúp tôi, tôi giúp ông"

Cụm từ
关系代名词
guān xi dài míng cí

đại từ quan hệ

Cụm từ
没关系
méi guānxi

Không sao

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
性关系
xìng guān xi

quan hệ tình dục; tiếp xúc tình dục; giao hợp

Cụm từ
拉关系
lā guān xì

tìm cách liên hệ với ai vì lợi ích cá nhân; nịnh bợ ai đó

Cụm từ
转关系
zhuǎn guān xi

chuyển công tác (từ đơn vị này sang đơn vị khác)

Cụm từ
三角关系
sān jiǎo guān xì

mối quan hệ tay ba; (đặc biệt) mối tình tay ba

Cụm từ
两国关系
liǎng guó guān xì

quan hệ song phương

Cụm từ
中俄关系
Zhōng É guān xì

quan hệ Trung-Nga

Cụm từ
中日关系
Zhōng Rì guān xì

quan hệ Trung-Nhật

Cụm từ
亲缘关系
qīn yuán guān xì

quan hệ phát sinh chủng loại

Cụm từ
人际关系
rén jì guān xì

mối quan hệ giữa các cá nhân

Cụm từ
公共关系
gōng gòng guān xì

quan hệ công chúng

Cụm từ
冷淡关系
lěng dàn guān xì

quan hệ lạnh nhạt (ví dụ: giữa các quốc gia)

Cụm từ
利害关系
lì hài guān xi

lợi ích; vấn đề sống còn; mối quan tâm; lợi ích liên quan

Cụm từ
劳资关系
láo zī guān xì

quan hệ công nghiệp; quan hệ giữa lao động và vốn

Cụm từ
劳雇关系
láo gù guān xì

quan hệ giữa lao động và người sử dụng lao động; quan hệ lao động

Cụm từ
友好关系
yǒu hǎo guān xì

quan hệ tốt

Cụm từ
发生关系
fā shēng guān xi

có quan hệ tình dục với ai; có quan hệ với

Cụm từ
国际关系
guó jì guān xì

quan hệ quốc tế

Cụm từ