Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
利害关系利害關係

lì hài guān xi

利害关系 là gì?

利害关系 [lì hài guān xi] có nghĩa là lợi ích; vấn đề sống còn; mối quan tâm; lợi ích liên quan.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 利害关系 trong tiếng Việt

  1. lợi ích
  2. vấn đề sống còn
  3. mối quan tâm
  4. lợi ích liên quan

Cách đọc và ghi nhớ 利害关系

利害关系 được đọc là lì hài guān xi, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lợi ích; vấn đề sống còn; mối quan tâm; lợi ích liên quan”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan