Kết quả cho “交”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
giao, nộp
Kết giao, giao du, qua lại
đổi
giao dịch, mua bán
giao lưu
giao cho…
cảnh sát giao thông
trả phí, tiêu phí, tiêu dùng
giao thông
giao tiếp
kết bạn
giao nộp
gặp gỡ; hội ngộ; hội tụ; thanh toán
giao phó (nhiệm vụ cho ai đó)
nửa chu kỳ của dao động sóng; sự xen kẽ
giao hưởng, thuộc về giao hưởng
cúi chào nhau; quỳ lạy nhau; khấu đầu trang trọng trong lễ cưới truyền thống
(của hai vật) tiếp xúc; gặp gỡ; bàn giao cho; tiếp nhận từ; kết giao với; có quan hệ thân thiết với; quan hệ tình dục
thay thế; luân phiên; lần lượt
ghế bành gấp kiểu cũ, thường có gác chân; (nghĩa bóng) vị trí trong thứ bậc
có quan hệ thân thiết với nhau; giao hợp
đàm phán (với); có quan hệ (với)
có quan hệ thân thiết; nhóm bạn bè
cuộc đấu súng; bắn nhau