交谈
thảo luận; trò chuyện; trò chuyện; thảo luận
thảo luận; trò chuyện; trò chuyện; thảo luận
交谈 thường mang nghĩa “thảo luận; trò chuyện”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 交谈, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhảy giao lưu; nhảy khiêu vũ
›交谊jiāo yìquan hệ; giao thiệp; tình bạn
›交变jiāo biànnửa chu kỳ của dao động sóng; sự xen kẽ
›交角jiāo jiǎo(toán) góc giao nhau
›交变流电jiāo biàn liú diàndòng điện xoay chiều; giống như 交流電|交流电
›交变电流jiāo biàn diàn liúdòng điện xoay chiều (điện)
›交融jiāo rónghoà quyện; trộn lẫn
›交货jiāo huògiao hàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.