交通
kết nối; giao thông; vận tải; truyền thông; liên lạc
kết nối; giao thông; vận tải; truyền thông; liên lạc
交通 thường mang nghĩa “kết nối”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 交通 cùng cụm 交通工具 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phương tiện giao thông
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Bộ Giao thông Vận tải; (Trung Quốc) Bộ Giao thông Vận tải
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tàu điện ngầm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đại học Giao thông Thượng Hải
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân viên hỗ trợ giao thông
›交通卡jiāo tōng kǎthẻ giao thông công cộng; thẻ trả trước đi lại; thẻ tàu điện ngầm
›交通堵塞jiāo tōng dǔ sèkẹt đường; tắc nghẽn giao thông
›交通工具jiāo tōng gōng jùphương tiện giao thông; xe cộ
›交通意外jiāo tōng yì wàitai nạn giao thông; tai nạn xe hơi
›交通拥挤jiāo tōng yōng jǐùn tắc giao thông
›交通标志jiāo tōng biāo zhìbiển báo giao thông
›交办jiāo bàngiao phó (nhiệm vụ cho ai đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.