交通协管员 là gì?
交通协管员 [jiāo tōng xié guǎn yuán] có nghĩa là nhân viên hỗ trợ giao thông.
Nghĩa của từ 交通协管员 trong tiếng Việt
nhân viên hỗ trợ giao thông
Cách đọc và ghi nhớ 交通协管员
交通协管员 được đọc là jiāo tōng xié guǎn yuán, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên hỗ trợ giao thông”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .