Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “丁”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dīng

丁: nam trưởng thành; Thiên Can thứ tư 天干[tian1gan1]; thứ tư (dùng như "4" hoặc "D"); hạt thịt hoặc rau nhỏ; (văn học) gặp phải; (cổ đại) hướng la…

Từ vựng
丁点dīng diǎn

丁点: một chút xíu

Cụm từ
丁鱥dīng guì

丁鱥: cá chép nhớt (Tinca tinca)

Cụm từ
丁鲷dīng diāo

丁鲷: cá tench

Cụm từ
丁骨牛排dīng gǔ niú pái

丁骨牛排: bít tết T-bone

Cụm từ
丁香dīng xiāng

丁香: cây tử đinh hương (Syringa spp); đinh hương (Syzygium aromaticum)

Cụm từ
丁韪良Dīng Wěi liáng

丁韪良: William A.P. Martin (1827-1916), nhà truyền giáo người Mỹ sống 62 năm ở Trung Quốc từ 1850 đến 1916, và giúp thành lập nhiều trường đại học…

Cụm từ
丁青县Dīng qīng xiàn

丁青县: huyện Dêngqên, Tiếng Tạng: Steng chen rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
丁青Dīng qīng

丁青: huyện Dêngqên, Tiếng Tạng: Steng chen rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
丁零当啷dīng ling dāng lāng

丁零当啷: (từ tượng thanh) tiếng chuông: leng keng

Cụm từ
丁醛dīng quán

丁醛: butyraldehyde; butanal

Cụm từ
丁醇dīng chún

丁醇: butanol; rượu butyl C4H9OH

Cụm từ
丁酉dīng yǒu

丁酉: năm thứ ba mươi tư D10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1957 hoặc 2017

Cụm từ
丁艰dīng jiān

丁艰: (văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời

Cụm từ
丁肇中Dīng Zhào zhōng

丁肇中: Samuel C. C. Ting (1936-), nhà vật lý người Mỹ, đoạt giải Nobel Vật lý năm 1976

Cụm từ
丁糖dīng táng

丁糖: tetrose (CH2O)4, monosaccharide với bốn nguyên tử carbon

Cụm từ
丁磊Dīng Lěi

丁磊: Đinh Lỗi (1971-), người sáng lập và CEO của NetEase 網易|网易[Wang3 yi4]

Cụm từ
丁玲Dīng Líng

丁玲: Đinh Linh (1904-1986), nữ tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn 太陽照在桑乾河上|太阳照在桑干河上, bị phê phán trong những năm…

Cụm từ
丁烷dīng wán

丁烷: butan

Cụm từ
丁烯dīng xī

丁烯: buten hoặc butylen C4H8

Cụm từ
丁汝昌Dīng Rǔ chāng

丁汝昌: Đinh Nhữ Xương (1836-1895), chỉ huy hải quân Bắc Trung Quốc thời nhà Thanh

Cụm từ
丁格犬dīng gé quǎn

丁格犬: chó dingo (Canis dingo)

Cụm từ
丁未dīng wèi

丁未: năm thứ bốn mươi tư D8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1967 hoặc 2027

Cụm từ
丁是丁,卯是卯dīng shì dīng , mǎo shì mǎo

丁是丁,卯是卯: nghĩa đen: giữ ding (thiên can thứ tư) phân biệt với mao (địa chi thứ tư) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỉ mỉ; cẩn thận; rõ ràng

Thành ngữ
丁忧dīng yōu

丁忧: (văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời

Cụm từ
丁巳复辟Dīng sì Fù bì

丁巳复辟: Phục bích Mãn Châu năm 1917, xem 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]

Cụm từ
丁巳dīng sì

丁巳: năm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037

Cụm từ
丁宠家庭dīng chǒng jiā tíng

丁宠家庭: gia đình hai thu nhập nuôi thú cưng thay vì có con (xem thêm 丁克[ding1 ke4])

Cụm từ
丁宁dīng níng

丁宁: biến thể của 叮嚀|叮咛[ding1 ning2]

Cụm từ
丁客dīng kè

丁客: xem 丁克[ding1 ke4]

Cụm từ
丁字镐dīng zì gǎo

丁字镐: búa chim

Cụm từ
丁字裤dīng zì kù

丁字裤: quần lọt khe

Cụm từ
丁字街dīng zì jiē

丁字街: ngã ba chữ T

Cụm từ
丁字步dīng zì bù

丁字步: bước chữ T (tư thế nhảy cơ bản, với bàn chân tạo thành hình chữ T)

Cụm từ
丁字梁dīng zì liáng

丁字梁: dầm chữ T

Cụm từ
丁字尺dīng zì chǐ

丁字尺: thước chữ T; thước ê ke (dụng cụ thợ mộc)

Cụm từ
丁字dīng zì

丁字: hình chữ T

Cụm từ
丁夫dīng fū

丁夫: (thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính

Cụm từ
丁基dīng jī

丁基: nhóm butyl (hóa học)

Cụm từ
丁型肝炎dīng xíng gān yán

丁型肝炎: viêm gan D

Cụm từ
丁卯胡乱Dīng mǎo Hú luàn

丁卯胡乱: cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)

Cụm từ
丁卯战争Dīng mǎo Zhàn zhēng

丁卯战争: cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)

Cụm từ
丁卯dīng mǎo

丁卯: năm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047

Cụm từ
丁加奴Dīng jiā nú

丁加奴: Terengganu, bang đông bắc trên bán đảo Malaysia

Cụm từ
丁冬dīng dōng

丁冬: (từ tượng thanh) đinh đông; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng

Cụm từ
丁内酯dīng nèi zhǐ

丁内酯: butyrolactone

Cụm từ
丁克dīng kè

丁克: Hai thu nhập, không con (DINK) (từ mượn)

Cụm từ
丁亥dīng hài

丁亥: năm thứ hai mươi tư D12 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2007 hoặc 2067

Cụm từ
丁二醇dīng èr chún

丁二醇: butyl glycol

Cụm từ
丁二烯dīng èr xī

丁二烯: butadiene C4H6; biethylene

Cụm từ
丁丑dīng chǒu

丁丑: năm thứ mười bốn Đinh Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1997 hoặc 2057

Cụm từ
丁丁炒面dīng dīng chǎo miàn

丁丁炒面: mì xào thái nhỏ

Cụm từ
丁丁zhēng zhēng

丁丁: âm thanh chặt gỗ, quân cờ va vào bàn cờ, v.v

Cụm từ
丁丁dīng dīng

丁丁: (từ mới) (tiếng lóng) dương vật (丁丁 giống "JJ", viết tắt của 雞雞|鸡鸡[ji1 ji1])

Tiếng lóng xã hội
齐内丁·齐达内Qí nèi dīng · Qí dá nèi

齐内丁·齐达内: Zinedine Zidane (Zizou), cựu cầu thủ bóng đá Pháp

Cụm từ
鲍罗丁Bào luó dīng

鲍罗丁: Borodin (tên); Alexander Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga

Cụm từ
马丁炉Mǎ dīng lú

马丁炉: lò Martin; lò luyện kim hở; luyện kim hở

Cụm từ
马丁尼mǎ dīng ní

马丁尼: martini (từ mượn)

Cụm từ
马丁·路德·金Mǎ dīng · Lù dé · Jīn

马丁·路德·金: Martin Luther King, Jr. (1929-1968), nhà thuyết giáo và nhà hoạt động dân quyền người Mỹ

Cụm từ
马丁·路德Mǎ dīng · Lù dé

马丁·路德: Martin Luther (1483-1546), nhân vật chủ chốt của Cải cách Tin Lành

Cụm từ