Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
观礼
guān lǐ

tham dự lễ nghi

Cụm từ
观瞻
guān zhān

diện mạo; quan sát; ấn tượng sâu sắc

Cụm từ
观众
guān zhòng

khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)

Cụm từ
观看
guān kàn

xem; quan sát

Cụm từ
观火
guān huǒ

nhìn thấu (tầm nhìn)

Cụm từ
观澜湖
Guān lán Hú

Tập đoàn Mission Hills (công ty Trung Quốc về khách sạn, thể thao và giải trí)

Cụm từ
观测卫星
guān cè wèi xīng

vệ tinh quan sát

Cụm từ
观测者
guān cè zhě

người quan sát

Cụm từ
观测员
guān cè yuán

người quan sát; người theo dõi

Cụm từ
观测台
guān cè tái

đài quan sát

Cụm từ
观测
guān cè

quan sát; khảo sát; quan trắc (khoa học, v.v.)

Cụm từ
观止
guān zhǐ

tốt không gì sánh được

Cụm từ
观望
guān wàng

chờ và xem; quan sát từ bên ngoài; nhìn xung quanh; khảo sát

Cụm từ
观景台
guān jǐng tái

đài quan sát; sàn ngắm cảnh; sân thượng quan sát

Cụm từ
观星台
guàn xīng tái

đài thiên văn (cũ)

Cụm từ
观摩
guān mó

quan sát và học hỏi; nghiên cứu (đặc biệt theo gương ai đó)

Cụm từ
观战
guān zhàn

quan sát từ bên ngoài

Cụm từ
观感
guān gǎn

ấn tượng; cảm nhận

Cụm từ
观想
guān xiǎng

quán tưởng (thực hành Phật giáo)

Cụm từ
观念
guān niàn

khái niệm; suy nghĩ; ý tưởng; cảm giác; quan điểm; tư tưởng; ấn tượng chung

Cụm từ
观后镜
guān hòu jìng

gương chiếu phía sau (bao gồm gương chiếu hậu, gương chiếu bên, gương quan sát em bé, v.v.)

Cụm từ
观后感
guān hòu gǎn

ấn tượng hoặc cảm giác sau khi tham quan hoặc xem (phim, bảo tàng, v.v.)

Cụm từ
观影
guān yǐng

xem phim

Cụm từ
观察者
guān chá zhě

người quan sát

Cụm từ
观察家
guān chá jiā

nhà quan sát; The Observer (báo của Anh)

Cụm từ
观察哨
guān chá shào

trạm gác

Cụm từ
观察员
guān chá yuán

người quan sát

Cụm từ
观察力
guān chá lì

khả năng quan sát; nhận thức

Cụm từ
观察人士
guān chá rén shì

người quan sát

Cụm từ
观察
guān chá

quan sát; theo dõi; khảo sát

Cụm từ