Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 812/2016
用膳: dùng bữa
用脑: làm việc trí óc
用尽心机: vắt kiệt tâm trí
用尽: sử dụng hết; dùng cạn kiệt
用法: cách dùng
用武之地: đất dụng võ; vị trí thuận lợi để phát huy kỹ năng (thành ngữ)
用于: sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho
用料: nguyên liệu; vật liệu
用户线: đường dây thuê bao
用户端设备: thiết bị phía khách hàng; CPE
用户界面: giao diện người dùng
用户定义: người dùng định nghĩa
用户名: tên người dùng; ID người dùng
用户创造内容: nội dung do người dùng tạo ra (của một trang web)
用户到网络的接口: Giao diện Người dùng-Mạng; UNI
用户到网络接口: giao diện người dùng-mạng; UNI
用户: người dùng; khách hàng; thuê bao
用意: ý định; mục đích
用心良苦: suy nghĩ kỹ lưỡng; suy tính nhiều về việc gì
用心: động cơ; dự định; chăm chỉ hoặc chú ý; cẩn thận
用得着: có thể dùng; dùng được; có ích; (trong câu hỏi) có cần thiết không
用得其所: được sử dụng đúng cách; dùng đúng mục đích; phát huy tác dụng; phục vụ đúng mục đích
用得上: cần thiết; có ích
用度: chi phí
用工: thuê công nhân
用完: dùng hết; xong
用字: sử dụng chữ; dùng từ
用坏: làm hỏng (dụng cụ)
用场: sử dụng; ứng dụng
用品: đồ dùng; sản phẩm; hàng hóa
用命: tuân lệnh; tuân theo; nghe lời
用功: chăm chỉ; cần cù (trong học tập); học hành chăm chỉ; nỗ lực lớn
用力: gắng sức về thể chất
用典: sử dụng trích dẫn văn học; sử dụng cụm từ từ kinh điển
用具: dụng cụ; đồ dùng; trang bị; thiết bị
用兵如神: chỉ huy quân sự với kỹ năng phi thường
用光: hết (nguồn cung); đã tiêu; xài hết; cạn kiệt
用来: được dùng để
用作: dùng cho mục đích; làm thành
用以: để (làm gì đó)
用人经费: chi phí nhân sự (kế toán)
用人: người hầu; tuyển dụng ai cho một công việc; quản lý nhân sự; cần tuyển dụng nhân viên
用不着: không cần; không có ích cho
用不了: không dùng hết; sử dụng ít hơn
用: sử dụng; tận dụng; phải; ăn hoặc uống; chi phí hoặc tiêu dùng; tính hữu ích; vì vậy; do đó
苏醒: tỉnh lại; thức tỉnh; phục hồi ý thức
苏家屯区: Quận Tô Gia Đồn của Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3yang2 Shi4], Liêu Ninh
苏家屯: Quận Tô Gia Đồn của Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3yang2 Shi4], Liêu Ninh
苏仙区: quận Suxian của thành phố Chenzhou 郴州市[Chen1 zhou1 shi4], Hồ Nam
苏仙: quận Suxian của thành phố Chenzhou 郴州市[Chen1 zhou1 shi4], Hồ Nam
苏: biến thể của 蘇|苏[su1]; hồi sinh
甥女: con gái của chị gái; cháu gái
甥: con trai của chị gái; cháu trai
産: biến thể Nhật Bản của 產|产
产院: bệnh viện phụ sản
产销: sản xuất và bán hàng; sản xuất và tiếp thị
产钳: kẹp sản khoa
产量多: năng suất cao
产量: sản lượng
产道: ống sinh (trong sản khoa)