Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
用户用戶

yòng hù

用户 là gì?

用户 [yòng hù] có nghĩa là người dùng; khách hàng; thuê bao.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 用户 trong tiếng Việt

  1. người dùng
  2. khách hàng
  3. thuê bao

Cách đọc và ghi nhớ 用户

用户 được đọc là yòng hù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người dùng; khách hàng; thuê bao”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan