Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
角抵
jué dǐ

đấu vật

Cụm từ
角弓反张
jiǎo gōng fǎn zhāng

chứng co cứng, co thắt cơ liên quan đến uốn ván và viêm màng não

Cụm từ
角弓
jiǎo gōng

cung trang trí bằng sừng động vật

Cụm từ
角度
jiǎo dù

góc; quan điểm

Cụm từ
角平分线
jiǎo píng fēn xiàn

tia phân giác

Cụm từ
角尺
jiǎo chǐ

ê ke (dụng cụ đo góc vuông)

Cụm từ
角宿一
Jiǎo xiù yī

(thiên văn) Sao Spica

Cụm từ
角子
jiǎo zi

đồng tiền Giác (Mao, một phần mười của nhân dân tệ)

Cụm từ
角妓
jué jì

kỹ nữ

Cụm từ
角回
jiǎo huí

hồi góc (nếp cuộn của não)

Cụm từ
角嘴海雀
jiǎo zuǐ hǎi què

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu mỏ tê giác (Cerorhinca monocerata)

Cụm từ
角口
jiǎo kǒu

cãi nhau

Cụm từ
角化病
jiǎo huà bìng

(y học) chứng dày sừng

Cụm từ
角动量
jiǎo dòng liàng

động lượng góc

Cụm từ
角力
jué lì

vật lộn; (nghĩa bóng) đối đầu; đấu tranh; cãi vã

Cụm từ
角分符号
jiǎo fēn fú hào

ký hiệu phẩy (′) (toán học, ngôn ngữ học,...)

Cụm từ
jiǎo

góc; góc cạnh; sừng; hình dạng sừng; đơn vị tiền bằng 0,1 nhân dân tệ, hoặc 10 xu (một hào); LT:個|个[ge4]

Từ vựng
jué

vai diễn (sân khấu); cạnh tranh; bình rượu ba chân cổ; âm thứ ba của ngũ cung

Từ vựng
观点
guān diǎn

quan điểm; góc nhìn; lập trường; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
观鸟
guān niǎo

quan sát chim

Cụm từ
观风
guān fēng

làm nhiệm vụ cảnh giới; phục vụ như người cảnh giới

Cụm từ
观音乡
Guān yīn xiāng

thị trấn Quán Âm hoặc Kuan Yin ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan

Cụm từ
观音菩萨
Guān yīn Pú sà

Quán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)

Cụm từ
观音
Guān yīn

Quán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)

Cụm từ
观衅伺隙
guān xìn sì xì

nghĩa đen: tìm lỗ hổng, quan sát khe hở (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm điểm yếu của đối thủ; tìm gót chân Achilles

Thành ngữ
观赏
guān shǎng

ngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời); mang tính trang trí

Cụm từ
观象台
guān xiàng tái

đài thiên văn; bệ quan sát

Cụm từ
观护所
guān hù suǒ

văn phòng quản chế

Cụm từ
观览
guān lǎn

xem; nhìn; xem xét

Cụm từ
观落阴
guān luò yīn

một nghi thức dẫn hồn người sống xuống cõi âm để hành trình tâm linh

Cụm từ