Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 811/1680

津巴布韦Jīn bā bù wéi

Zimbabwe

Cụm từ
津岛Jīn dǎo

Tsushima, một thành phố ở tỉnh Aichi, Nhật Bản

Cụm từ
津塔Jīn tǎ

Tháp Jin; viết tắt của Trung tâm Tài chính Thế giới Thiên Tân 天津環球金融中心|天津环球金融中心[Tian1 jin1 Huan2 qiu2 Jin1 rong2 Zhong1 xin1], tòa nhà chọc…

Viết tắt
津南区Jīn nán qū

quận ngoại thành Tân Nam của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
津南Jīn nán

quận ngoại thành Tân Nam của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
jīn

nước bọt; mồ hôi; bến phà; chỗ cạn (để qua sông)

Từ vựng
洣水Mǐ shuǐ

sông Mi ở Hồ Nam, phụ lưu của Tương Giang 湘江

Cụm từ

sông Mi ở Hồ Nam, phụ lưu của Tương Giang 湘江

Từ vựng

tên cũ của một con sông ở Hà Nam, nay viết là sông Y Hà 伊河

Từ vựng

chất nhầy mũi; phiên âm Đài Loan [yi2]

Từ vựng
洞头县Dòng tóu xiàn

huyện Dongtou ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
洞头Dòng tóu

huyện Dontou ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
洞开dòng kāi

mở toang

Cụm từ
洞鉴dòng jiàn

xem xét cẩn thận; kiểm tra kỹ lưỡng

Cụm từ
洞见dòng jiàn

nhận thức sâu sắc; nhìn rõ

Cụm từ
洞螈dòng yuán

olm (Proteus anguinus)

Cụm từ
洞若观火dòng ruò guān huǒ

nghĩa đen: thấy rõ như nhìn lửa cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: nắm bắt tình hình một cách thấu đáo

Thành ngữ
洞窟dòng kū

một cái hang

Cụm từ
洞穿dòng chuān

xuyên thấu; đâm xuyên; nhìn rõ; có cái nhìn sâu sắc vào

Cụm từ
洞穴dòng xué

hang; động

Cụm từ
洞洞鞋dòng dòng xié

giày Crocs (hoặc bất kỳ loại giày tương tự)

Cụm từ
洞泄dòng xiè

tiêu chảy lỵ (Đông y)

Cụm từ
洞房花烛夜dòng fáng huā zhú yè

đêm tân hôn

Cụm từ
洞房花烛dòng fáng huā zhú

phòng tân hôn và nến trang trí; lễ cưới (thành ngữ)

Thành ngữ
洞房dòng fáng

phòng kín bí mật; phòng tân hôn

Cụm từ
洞悉dòng xī

hiểu rõ

Cụm từ
洞庭湖Dòng tíng Hú

Hồ Động Đình ở phía đông bắc tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
洞府dòng fǔ

hang động; nơi ở huyền thoại của người bất tử

Cụm từ
洞察力dòng chá lì

sự thấu hiểu

Cụm từ
洞察一切dòng chá yī qiè

nhìn rõ mọi thứ

Cụm từ
洞察dòng chá

nhìn rõ

Cụm từ
洞孔dòng kǒng

lỗ

Cụm từ
洞子dòng zi

hang; hố; (khẩu ngữ) nhà kính

Khẩu ngữ
洞天dòng tiān

thiên đường; nơi đẹp hoặc tuyệt vời; chốn bồng lai

Cụm từ
洞口县Dòng kǒu xiàn

huyện Dongkou ở Shaoyang 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
洞口dòng kǒu

cửa hang; cửa hầm

Cụm từ
dòng

hang; lỗ; số không (cách nói rõ ràng khi đánh vần số); LT:個|个[ge4]

Từ vựng
洛龙区Luò lóng qū

quận Luolong của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南

Cụm từ
洛龙Luò lóng

quận Luolong của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南

Cụm từ
洛隆县Luò lóng xiàn

huyện Lhorong, tiếng Tạng: Lho rong rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
洛隆Luò lóng

huyện Lhorong, Tiếng Tạng: Lho rong rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
洛阳纸贵Luò yáng zhǐ guì

nghĩa đen: giấy trở nên đắt ở Lạc Dương (vì ai cũng sao chép một câu chuyện nổi tiếng) (thành ngữ); nghĩa bóng: (một sản phẩm) bán đắt như tôm…

Thành ngữ
洛阳市Luò yáng shì

thành phố cấp địa khu Lạc Dương ở Hà Nam, một kinh đô cũ từ thời tiền Hán

Cụm từ
洛阳Luò yáng

thành phố cấp địa khu Lạc Dương ở Hà Nam, một kinh đô cũ từ thời tiền Hán

Cụm từ
洛锡安区Luò Xī ān qū

Lothian, khu vực của Scotland xung quanh Edinburgh

Cụm từ
洛美Luò měi

Lomé; Lome, thủ đô của Togo

Cụm từ
洛神花luò shén huā

cây bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)

Cụm từ
洛矶山脉Luò jī Shān mài

Dãy núi Rocky

Cụm từ
洛矶山Luò jī Shān

Dãy núi Rocky

Cụm từ
洛皮塔瀑布Luò pí tǎ pù bù

Thác Lawpita trên sông Balu Chaung, nơi có nhà máy thủy điện lớn nhất Myanmar

Cụm từ
洛皮塔Luò pí tǎ

Thác Lawpita trên sông Balu Chaung, nơi có nhà máy thủy điện lớn nhất Myanmar

Cụm từ
洛浦县Luò pǔ Xiàn

huyện Lop thuộc địa khu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
洛浦Luò pǔ

huyện Lop thuộc địa khu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
洛河Luò hé

tên của vài con sông; Sông Bắc Luo, phụ lưu của sông Vị 渭河|渭河[Wei4 He2] ở Thiểm Tây

Cụm từ
洛江区Luò jiāng Qū

Luojiang, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
洛江Luò jiāng

Luojiang, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
洛桑Luò sāng

Lausanne (thành phố ở Thụy Sĩ)

Cụm từ
洛林Luò lín

Lorraine (vùng ở Pháp)

Cụm từ
洛杉矶湖人Luò shān jī Hú rén

Đội Los Angeles Lakers (đội NBA)

Cụm từ
洛杉矶时报Luò shān jī Shí bào

Thời báo Los Angeles

Cụm từ
洛杉矶Luò shān jī

Los Angeles, California

Cụm từ
洛扎县Luò zhā xiàn

huyện Lhozhag, tiếng Tạng: Lho brag rdzong, thuộc khu hành chính Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
洛扎Luò zhā

huyện Lhozhag, tiếng Tạng: Lho brag rdzong, thuộc khu hành chính Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
洛必达法则Luò bì dá fǎ zé

quy tắc L'Hôpital (toán học)

Cụm từ
洛德Luò dé

Lord (tên)

Cụm từ
洛希尔Luò xī ěr

Rothschild (tên)

Cụm từ
洛川县Luò chuān xiàn

huyện Luochuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
洛川Luò chuān

huyện Luochuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
洛宁县Luò Níng xiàn

huyện Luoning ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
洛宁Luò níng

huyện Luoning ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
洛子峰Luò zǐ Fēng

Núi Lhotse, giữa Tây Tạng và Nepal

Cụm từ
洛基山Luò jī Shān

Dãy núi Rocky; cũng viết 洛磯山|洛矶山

Cụm từ