Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(lịch sử) yết kiến Hoàng đế
biến thể của 覷|觑[qu4]
hoàn thành; gặp bất ngờ; nhìn thấy
(văn học) thèm muốn; nhìn một cách tham lam
thèm muốn; khao khát
thân thiết; tiến gần đến
cá nhân; tự mình
đi đến (nơi có nhiệm vụ)
người thân yêu; hôn; thân mật
SS hay Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự ở Đức Quốc xã
người thân và bạn cũ
tự mình làm việc
đích thân; tự mình; bản thân
đích thân đến một nơi (thành ngữ)
đích thân đến
tận tai
ủng hộ Mỹ
quan hệ phát sinh chủng loại
quan hệ huyết thống; quan hệ di truyền; quan hệ máu mủ
bằng chính chữ viết của mình
các nước láng giềng thân thiện; duy trì quan hệ tốt với các nước láng giềng
thân thiện; hòa nhã; duy trì quan hệ hòa hợp (với ai đó)
tự mình thấy; thấy tận mắt
tận mắt; cá nhân
người thân
thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người; mọi mối quan hệ có thể
thân sơ (họ hàng)
máu mủ ruột rà
con ruột
con ruột (tức là con do mình sinh ra); cha mẹ ruột; cha mẹ đẻ