Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
jìn

(lịch sử) yết kiến Hoàng đế

Từ vựng

biến thể của 覷|觑[qu4]

Từ vựng
gòu

hoàn thành; gặp bất ngờ; nhìn thấy

Từ vựng
觊觎
jì yú

(văn học) thèm muốn; nhìn một cách tham lam

Cụm từ

thèm muốn; khao khát

Từ vựng
亲近
qīn jìn

thân thiết; tiến gần đến

Cụm từ
亲身
qīn shēn

cá nhân; tự mình

Cụm từ
亲赴
qīn fù

đi đến (nơi có nhiệm vụ)

Cụm từ
亲亲
qīn qīn

người thân yêu; hôn; thân mật

Cụm từ
亲卫队
Qīn wèi duì

SS hay Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự ở Đức Quốc xã

Cụm từ
亲旧
qīn jiù

người thân và bạn cũ

Cụm từ
亲自动手
qīn zì dòng shǒu

tự mình làm việc

Cụm từ
亲自
qīn zì

đích thân; tự mình; bản thân

Cụm từ
亲临其境
qīn lín qí jìng

đích thân đến một nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
亲临
qīn lín

đích thân đến

Cụm từ
亲耳
qīn ěr

tận tai

Cụm từ
亲美
qīn Měi

ủng hộ Mỹ

Cụm từ
亲缘关系
qīn yuán guān xì

quan hệ phát sinh chủng loại

Cụm từ
亲缘
qīn yuán

quan hệ huyết thống; quan hệ di truyền; quan hệ máu mủ

Cụm từ
亲笔
qīn bǐ

bằng chính chữ viết của mình

Cụm từ
亲睦邻邦
qīn mù lín bāng

các nước láng giềng thân thiện; duy trì quan hệ tốt với các nước láng giềng

Cụm từ
亲睦
qīn mù

thân thiện; hòa nhã; duy trì quan hệ hòa hợp (với ai đó)

Cụm từ
亲眼目睹
qīn yǎn mù dǔ

tự mình thấy; thấy tận mắt

Cụm từ
亲眼
qīn yǎn

tận mắt; cá nhân

Cụm từ
亲眷
qīn juàn

người thân

Cụm từ
亲疏贵贱
qīn shū guì jiàn

thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người; mọi mối quan hệ có thể

Thành ngữ
亲疏
qīn shū

thân sơ (họ hàng)

Cụm từ
亲生骨肉
qīn shēng gǔ ròu

máu mủ ruột rà

Cụm từ
亲生子女
qīn shēng zǐ nǚ

con ruột

Cụm từ
亲生
qīn shēng

con ruột (tức là con do mình sinh ra); cha mẹ ruột; cha mẹ đẻ

Cụm từ