Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 814/1680

洋漂族yáng piāo zú

nghĩa đen: người trôi dạt đại dương; người nhảy việc ở nước ngoài

Cụm từ
洋溢yáng yì

tràn đầy; thấm đẫm

Cụm từ
洋泾浜英语Yáng jīng bāng Yīng yǔ

tiếng Anh bồi

Cụm từ
洋浦经济开发区Yáng pǔ jīng jì kāi fā qū

Khu Phát triển Kinh tế Dương Phổ, Hải Nam

Cụm từ
洋浦Yáng pǔ

xem 洋浦經濟開發區|洋浦经济开发区[Yang2 pu3 jing1 ji4 kai1 fa1 qu1]

Cụm từ
洋流yáng liú

dòng hải lưu

Cụm từ
洋洋自得yáng yáng zì dé

hết sức hài lòng với bản thân (thành ngữ); tự hào; tự mãn

Thành ngữ
洋洋洒洒yáng yáng sǎ sǎ

dài dòng; lưu loát (bài phát biểu, bài viết,...) (thành ngữ)

Thành ngữ
洋洋得意yáng yáng dé yì

hài lòng vô cùng (thành ngữ); tự hào; tự mãn

Thành ngữ
洋洋大篇yáng yáng dà piān

nghĩa đen: một đại dương bài viết; một tác phẩm văn học ấn tượng (thành ngữ)

Thành ngữ
洋洋yáng yáng

rộng lớn; ấn tượng; tự mãn; hài lòng vô cùng

Cụm từ
洋油yáng yóu

dầu nhập khẩu; dầu hỏa

Cụm từ
洋气yáng qì

phong cách Tây; phong vị ngoại; hợp thời trang; thời thượng

Cụm từ
洋壳yáng qiào

vỏ đại dương (địa chất)

Cụm từ
洋槐树yáng huái shù

cây keo đen (Robinia pseudoacacia)

Cụm từ
洋槐yáng huái

cây keo đen (Robinia pseudoacacia)

Cụm từ
洋枪yáng qiāng

súng kiểu phương Tây (thời xưa)

Cụm từ
洋服yáng fú

quần áo kiểu Tây

Cụm từ
洋文yáng wén

ngôn ngữ nước ngoài (đặc biệt là phương Tây) (cũ)

Cụm từ
洋教yáng jiào

tôn giáo ngoại quốc (đặc biệt là Thiên chúa giáo phương Tây ở Trung Quốc thời Thanh)

Cụm từ
洋房yáng fáng

nhà kiểu Tây

Cụm từ
洋底地壳yáng dǐ dì qiào

vỏ đại dương (địa chất)

Cụm từ
洋底yáng dǐ

đáy đại dương; đáy biển

Cụm từ
洋布yáng bù

vải dệt bằng máy (cũ)

Cụm từ
洋山港Yáng shān Gǎng

xem 洋山深水港[Yang2 shan1 Shen1 shui3 gang3]

Cụm từ
洋山深水港Yáng shān Shēn shuǐ gǎng

Cảng nước sâu Dương Sơn (gần Thượng Hải)

Cụm từ
洋将yáng jiàng

(Đài Loan) (thể thao) cầu thủ nước ngoài; ngoại binh

Cụm từ
洋学堂yáng xué táng

trường theo mô hình phương Tây, dạy các môn như ngoại ngữ, toán, lý, hóa, v.v. (xưa)

Cụm từ
洋学Yáng xué

học thuật phương Tây

Cụm từ
洋娃娃yáng wá wa

búp bê (kiểu dáng phương Tây)

Cụm từ
洋妞yáng niū

cô gái trẻ nước ngoài

Cụm từ
洋场恶少yáng chǎng è shào

thành phố đầy rẫy kẻ phiêu lưu nước ngoài (đặc biệt là Thượng Hải trước giải phóng Trung Quốc) (thành ngữ)

Thành ngữ
洋基队Yáng jī duì

đội New York Yankees (đội bóng chày Mỹ)

Cụm từ
洋基Yáng jī

xem 洋基隊|洋基队[Yang2 ji1 dui4]; đội New York Yankees (đội bóng chày Mỹ)

Cụm từ
洋垃圾yáng lā jī

rác hoặc hàng đã qua sử dụng từ các nước phương Tây; cặn bã của xã hội các nước phương Tây; phiên âm Đài Loan [yang2 le4 se4]

Cụm từ
洋员yáng yuán

người phương Tây được thuê ở Trung Quốc thời nhà Thanh (làm giáo sư hoặc cố vấn quân sự, v.v.)

Cụm từ
洋味yáng wèi

hương vị phương Tây; phong cách phương Tây

Cụm từ
洋化yáng huà

Tây hóa

Cụm từ
洋务运动Yáng wù Yùn dòng

Phong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 自強運動|自强运动

Cụm từ
洋务派yáng wù pài

phe học tập phương Tây hoặc phái Tây hóa cuối thời Thanh

Cụm từ
洋务学堂yáng wù xué táng

trường học tập phương Tây cuối thời Thanh

Cụm từ
洋务yáng wù

công việc đối ngoại (thời Thanh); học tập phương Tây

Cụm từ
洋人yáng rén

người nước ngoài; người phương Tây

Cụm từ
洋中脊yáng zhōng jǐ

sống giữa đại dương (địa chất)

Cụm từ
yáng

đại dương; rộng lớn; ngoại quốc; đồng bạc hoặc tiền xu

Từ vựng
jiàn

nước chảy; liên tiếp

Từ vựng
洇湿yīn shī

thấm ướt

Cụm từ
yīn

thấm; loang; làm lem

Từ vựng
yān

biến thể của 湮[yan1]

Từ vựng
洄游huí yóu

(cá) di cư

Cụm từ
huí

nước xoáy; nước cuộn; lội ngược dòng

Từ vựng
泵站bèng zhàn

trạm bơm

Cụm từ
泵灯bèng dēng

đèn; tín hiệu rẽ

Cụm từ
泵浦bèng pǔ

bơm (từ mượn)

Cụm từ
泵柄bèng bǐng

tay cầm bơm

Cụm từ
bèng

bơm (từ mượn)

Từ vựng
泳镜yǒng jìng

kính bơi

Cụm từ
泳裤yǒng kù

quần bơi

Cụm từ
泳装yǒng zhuāng

đồ bơi

Cụm từ
泳衣yǒng yī

đồ bơi; đồ tắm

Cụm từ
泳池yǒng chí

hồ bơi

Cụm từ
泳帽yǒng mào

mũ bơi

Cụm từ
泳儿Yǒng Ér

Vincy Chan, nữ ca sĩ Hồng Kông

Cụm từ
yǒng

bơi; lội

Từ vựng

rượu trong; tên một con sông

Từ vựng
泱泱yāng yāng

hoành tráng; nguy nga; rộng lớn

Cụm từ
yāng

kích động (gió, mây); bao la

Từ vựng
泰顺县Tài shùn xiàn

huyện Thái Thuận ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
泰顺Tài shùn

huyện Thái Thuận ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
泰雅族Tài yǎ zú

Atayal hoặc Tayal, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
泰铢Tài zhū

baht Thái

Cụm từ
泰达Tài dá

TEDA (Khu Phát triển Kinh tế Thiên Tân)

Cụm từ