Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
观客
guān kè

khán giả

Cụm từ
观塘
Guàn táng

quận Quan Đường, Cửu Long, Hồng Kông

Cụm từ
观光客
guān guāng kè

khách du lịch

Cụm từ
观光区
guān guāng qū

khu du lịch; khu tham quan

Cụm từ
观光
guān guāng

du lịch; tham quan; ngành du lịch

Cụm từ
观世音菩萨
Guān shì yīn Pú sà

Quan Âm, Bồ Tát của Lòng Bi Mẫn hoặc Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)

Cụm từ
观世音
Guān shì yīn

Quan Âm, Bồ Tát của Lòng Bi Mẫn hoặc Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)

Cụm từ
guàn

đạo quán; đài quan sát; cổng cung điện; đài

Từ vựng

mặt đối mặt

Từ vựng
览古
lǎn gǔ

thăm di tích lịch sử

Cụm từ
览胜
lǎn shèng

thăm thắng cảnh

Cụm từ
lǎn

nhìn; xem; đọc

Từ vựng
觉醒
jué xǐng

thức tỉnh; nhận ra; tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; vỡ lẽ; trở nên nhận thức

Cụm từ
觉悟
jué wù

hiểu ra; nhận ra; ý thức; nhận thức; giác ngộ Phật giáo (tiếng Phạn: cittotpāda)

Cụm từ
觉得
jué de

nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)

Cụm từ
觉察
jué chá

cảm nhận; nhận ra; nhận thức được; nhận biết

Cụm từ
jué

cảm thấy; tìm thấy; nghĩ; tỉnh táo; nhận thức

Từ vựng
jiào

một giấc ngủ ngắn; một giấc ngủ; LT:場|场[chang2]

Từ vựng
觑觑眼
qù qù yǎn

cận thị; tật cận thị; thiếu tầm nhìn xa

Cụm từ
觑视
qù shì

nhìn; chăm chú

Cụm từ
觑着眼
qù zhe yǎn

nheo mắt nhìn chăm chú vào điều gì đó

Cụm từ
觑糊
qù hu

nheo mắt

Cụm từ
觑窥
qù kuī

nhìn trộm

Cụm từ
觑步
qù bù

do thám

Cụm từ
觑机会
qù jī huì

theo dõi cơ hội

Cụm từ
觑忽
qù hu

biến thể của 覷糊|觑糊[qu4 hu5]

Cụm từ
觑合
qù hé

nheo mắt

Cụm từ

theo dõi; rình mò

Từ vựng
guān

biến thể tiếng Nhật của 觀|观[guan1]

Từ vựng
觐见
jìn jiàn

yết kiến (Hoàng đế)

Cụm từ