Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ngà voi; răng nanh voi
hải cẩu voi
biến thể của 像樣|像样[xiang4 yang4]
giải đấu cờ tướng
cờ tướng; LT:副[fu4]
ngao voi; geoduck (Panopea abrupta), loài ngao lớn với vòi dài (có nguồn gốc từ bờ tây Bắc Mỹ)
mang tính tượng trưng; biểu tượng; vật tượng trưng
chủ nghĩa tượng trưng
biểu tượng; ký hiệu; vật tượng trưng; huy hiệu; tượng trưng; biểu thị; đại diện cho
chữ tượng hình
chữ tượng hình (một trong Lục Thư 六書|六书 của việc hình thành chữ Hán); chữ Hán xuất phát từ hình ảnh; đôi khi gọi là chữ tượng hình
chữ tượng hình; một trong Lục Thư 六書|六书, phương pháp cấu thành chữ Hán; chữ Hán xuất phát từ hình vẽ; đôi khi gọi là chữ tượng hình
huyện Xiangzhou ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
huyện Xiangzhou ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
huyện Xiangshan ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
quận Xiangshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
quận Tượng Sơn của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây; huyện Tượng Sơn ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
voi; LT:隻|只[zhi1]; hình dáng; hình thức; diện mạo; bắt chước
tiếng lợn kêu ủn ỉn
thịt bò muối; lợn cái; lợn nái
lợn đã trưởng thành; lợn 3 tuổi
chuột lang (Cavia porcellus)
lợn sữa
va chạm; tiếng lợn kêu
lợn bị xích
tiếng lợn kêu
heo; lợn
ngày nắng rực rỡ; ngày nóng bức
biến thể của 艷|艳[yan4]
biến thể cũ của 豔|艳[yan4]