Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 725/1680
chỉ huy tiểu đoàn
tiếp thị
giám đốc vận hành (COO) (Đài Loan)
vốn lưu động
vận hành; hoạt động (sân bay, dịch vụ xe buýt, doanh nghiệp, v.v.)
nhà xây dựng; nhà thầu
xây dựng (nhà cửa); thi công; tạo ra
xử lý; đảm nhiệm; vận hành (một doanh nghiệp); quản lý
kinh doanh; quản lý; phấn đấu; dùng mọi cách có thể (để đạt mục tiêu)
xem 徇私舞弊[xun4 si1 wu3 bi4]
trục lợi từ giao dịch tham nhũng; tham ô; tìm cách vun vén cho bản thân
thị trấn Yingpan, tên địa danh; Yingpan ở địa khu Shangluo, Thiểm Tây; thị trấn Yingpan ở Vân Nam; (nhiều nơi khác)
trại lính; trại du mục
(khẩu ngữ) công việc; việc làm
lửa trại
tìm kiếm; phấn đấu cho
tổng hoặc doanh số kinh doanh; doanh thu
thuế doanh thu; thuế bán hàng
giờ làm việc; giờ mở cửa; giờ hành chính
doanh thu
nhân viên bán hàng; nhân viên cửa hàng; LT:個|个[ge4]
kinh doanh; buôn bán
giải cứu
doanh số; thu nhập; doanh thu
doanh trại; nơi ở
xây dựng; kiến trúc
lều; trại
bán sức lao động
làm tổ
huyện Doanh Sơn ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
huyện Doanh Sơn ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
doanh trại
kỹ nữ quân đội
doanh trại quân đội
trại
Yingkou, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
Yingkou, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
vì lợi nhuận; tìm kiếm lợi nhuận
trại; doanh trại; tiểu đoàn; xây dựng; vận hành; quản lý; phấn đấu
hầm; kho; nồi ủ; nồi nấu chậm
nấu trong nồi đậy kín; hầm; kho
bừng cháy; (dùng trong tên người)
uốn tóc (kiểu tóc)
uốn tóc
bàn là
là (quần áo)
bàn ủi quần áo
củ khoai nóng; vấn đề; rắc rối; đau đầu
là phẳng (quần áo); là cho hết nhăn
bị bỏng
làm bỏng; bị bỏng (do nước nóng); chần (nấu ăn); hâm nóng (trong nước sôi); uốn tóc (bằng hóa chất); là ủi; cực kỳ nóng
biến thể cũ của 爛|烂[lan4]
hâm nóng (thức ăn)
cháo yến mạch; cháo bột yến mạch
yến mạch
nghĩa đen: chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc; không biết trước tai họa; thiên đường của kẻ ngốc
lit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ); fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng; chúc mừng nhà mới!
lit. chim sẻ và én làm sao biết chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); fig. làm sao kẻ nhỏ bé có thể dự đoán tham vọng của người vĩ đại?
nghĩa đen: loài chim én, chim sẻ làm sao hiểu được chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường làm sao đoán được hoài…
(loài chim ở Trung Quốc) chim én núi (Fringilla montifringilla); (ví von) người nhỏ bé
(loài chim ở Trung Quốc) Cắt Eurasia (Falco subbuteo)
Nhật báo Đô thị Yến Triệu
Yên và Triệu, hai nước Chiến Quốc ở Hà Bắc và Sơn Tây; phụ nữ đẹp; vũ công và ca sĩ nữ
bột rau câu agar-agar
tổ yến ăn được
Hirundinidae (họ chim én và nhạn)
(tiếng địa phương) bảo hiểm (từ mượn)
thị trấn Yanchao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
thị trấn Yanchao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
dãy núi Yên kéo dài phía bắc Hà Bắc
bướm đuôi én (họ Papilionidae)
áo đuôi tôm; đuôi tôm