Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đầy đặn; phát triển tốt; tròn đầy
P'unggye ở huyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, địa điểm thử hạt nhân Bắc Triều Tiên
Fengxi, tên địa danh phổ biến; P'unggye ở huyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, địa điểm thử hạt nhân Bắc Triều Tiên
dồi dào; phong phú (về nước); sóng lớn; ám chỉ quê hương của Hán Cao Tổ 漢高祖|汉高祖[Han4 Gao1 zu3]; ví von: hùng vĩ
nước dồi dào; mực nước cao
được mùa
sự phong phú
năm thịnh vượng; năm được mùa
Quận tự trị dân tộc Mãn Phong Ninh ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
Quận tự trị dân tộc Mãn Phong Ninh ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
huyện tự trị Phong Ninh của người Mãn Châu ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
rực rỡ sắc màu
làm phong phú; giàu có; phong phú; dồi dào
Fengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
Fengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
Phụng Đài, một quận nội thành phía tây nam Bắc Kinh
Phụng Đài, một quận nội thành phía tây nam Bắc Kinh
Thành phố Phong Nguyên ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
Thành phố Phong Nguyên ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
hào phóng; dồi dào
quận Fengnan của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc
quận Fengnan của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc
thành tựu vẻ vang (thành ngữ)
chiến công rực rỡ; thành tựu xuất sắc
(thành ngữ) sang hay giản dị tùy theo ngân sách của mỗi người
phẫu thuật nâng ngực; ngực lớn
dồi dào; phong phú; màu mỡ; đầy đặn; tuyệt vời
đậu nửa lớn; biến thể của 餡|馅[xian4]
nét sổ có móc (trong chữ Hán)
vểnh tai nghe; căng tai nghe điều gì