Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
丰满
fēng mǎn

đầy đặn; phát triển tốt; tròn đầy

Cụm từ
丰溪里
Fēng xī lǐ

P'unggye ở huyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, địa điểm thử hạt nhân Bắc Triều Tiên

Cụm từ
丰溪
Fēng xī

Fengxi, tên địa danh phổ biến; P'unggye ở huyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, địa điểm thử hạt nhân Bắc Triều Tiên

Danh từ riêng
丰沛
fēng pèi

dồi dào; phong phú (về nước); sóng lớn; ám chỉ quê hương của Hán Cao Tổ 漢高祖|汉高祖[Han4 Gao1 zu3]; ví von: hùng vĩ

Cụm từ
丰水
fēng shuǐ

nước dồi dào; mực nước cao

Cụm từ
丰收
fēng shōu

được mùa

Cụm từ
丰度
fēng dù

sự phong phú

Cụm từ
丰年
fēng nián

năm thịnh vượng; năm được mùa

Cụm từ
丰宁县
Fēng níng xiàn

Quận tự trị dân tộc Mãn Phong Ninh ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
丰宁满族自治县
Fēng níng Mǎn zú Zì zhì xiàn

Quận tự trị dân tộc Mãn Phong Ninh ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
丰宁
Fēng níng

huyện tự trị Phong Ninh của người Mãn Châu ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
丰富多彩
fēng fù duō cǎi

rực rỡ sắc màu

Cụm từ
丰富
fēng fù

làm phong phú; giàu có; phong phú; dồi dào

Cụm từ
丰城市
Fēng chéng shì

Fengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
丰城
Fēng chéng

Fengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
丰台区
Fēng tái Qū

Phụng Đài, một quận nội thành phía tây nam Bắc Kinh

Cụm từ
丰台
Fēng tái

Phụng Đài, một quận nội thành phía tây nam Bắc Kinh

Cụm từ
丰原市
Fēng yuán Shì

Thành phố Phong Nguyên ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
丰原
Fēng yuán

Thành phố Phong Nguyên ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
丰厚
fēng hòu

hào phóng; dồi dào

Cụm từ
丰南区
Fēng nán qū

quận Fengnan của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
丰南
Fēng nán

quận Fengnan của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
丰功伟绩
fēng gōng wěi jì

thành tựu vẻ vang (thành ngữ)

Thành ngữ
丰功
fēng gōng

chiến công rực rỡ; thành tựu xuất sắc

Cụm từ
丰俭由人
fēng jiǎn yóu rén

(thành ngữ) sang hay giản dị tùy theo ngân sách của mỗi người

Thành ngữ
丰乳
fēng rǔ

phẫu thuật nâng ngực; ngực lớn

Cụm từ
fēng

dồi dào; phong phú; màu mỡ; đầy đặn; tuyệt vời

Từ vựng
xiàn

đậu nửa lớn; biến thể của 餡|馅[xian4]

Từ vựng
竖钩
shù gōu

nét sổ có móc (trong chữ Hán)

Cụm từ
竖起耳朵
shù qǐ ěr duo

vểnh tai nghe; căng tai nghe điều gì

Cụm từ