Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 722/1680
đua nhau, tranh nhau để
đường xuất phát (bóng bầu dục Mỹ)
làm việc chăm chỉ vì điều gì; quyết tâm cải thiện; không muốn thua kém
tranh giành quyền lực và lợi ích (thành ngữ); đấu đá quyền lực
mặc cả từng chút một (thành ngữ); kỹ tính về những điểm nhỏ; quan tâm đến điều gì đó
tranh giành; giành giật
không chịu nhượng bộ; không chịu thua
chiến đấu
giành được bằng nỗ lực; tranh thủ để có được
cạnh tranh; tham vọng và hiếu thắng; muốn vượt mặt người khác
tranh giành sự sủng ái
đua nhau khoe sắc (đặc biệt nói về hoa, cảnh đẹp, tranh vẽ, v.v.); tranh đua vẻ đẹp và quyến rũ
cuộc đấu tranh
tranh giành; đua tranh; giành giật
cãi nhau không dứt
tranh chấp; không đồng ý; cãi nhau một cách ngoan cố; đấu khẩu
cãi nhau; tranh cãi
tranh giành danh tiếng, đoạt lợi ích (thành ngữ); tranh giành danh vọng và tài sản; chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân
hành động khẩn trương; câu giờ
cố gắng làm việc gì đó khi thời cơ thích hợp
đấu tranh giành; nỗ lực giành; lôi kéo
nghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ); chạy đua với thời gian; tận dụng từng giây từng phút
giành vinh dự; cố gắng giành giải thưởng
tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một
cạnh tranh để đứng đầu; tranh giành vị trí đầu tiên
cố gắng giành; đua tranh; tranh luận hoặc tranh cãi; thiếu hoặc không đủ (phương ngữ); như thế nào hoặc cái gì (văn học)
bò sát; cũng viết 爬行動物|爬行动物
bò sát
bò; trườn
bò sát; cũng viết là 爬行類|爬行类
bò sát
bò sát; (Internet) trình thu thập dữ liệu web
tôm tít
leo cột (như trong thể dục dụng cụ hoặc xiếc); cột để leo
xe trượt tuyết
trèo tường; (nghĩa bóng) không chung thủy
loạn luân giữa bố chồng và con dâu; cũng viết 扒灰
bơi sải (kiểu bơi)
nghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.); làm sáng tỏ
(khẩu ngữ) viết (đặc biệt là để kiếm sống); viết từng chữ một cách khó nhọc trên giấy có kẻ ô
cây thường xuân Boston hoặc cây nho Nhật Bản (Parthenocissus tricuspidata)
leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn
leo núi; đi bộ đường dài; môn leo núi
tăng lên; thăng lên; leo lên (máy bay,...); đi lên (số liệu bán hàng,...); được thăng tiến
leo lên
bò; leo; ngồi dậy hoặc đứng dậy
bộ "trảo" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 87)
Xenopus (một loại ếch)
tay sai; kẻ tay sai; đồng phạm (trong tội ác); cộng tác viên; tay chân; móng vuốt và răng
(tiếng lóng Internet) điện thoại di động
móng giò lợn
thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 乳[ru3], 愛|爱[ai4]
móng vuốt (của động vật)
(loài chim ở Trung Quốc) Chim sẻ Java (Lonchura oryzivora)
(loài chim ở Trung Quốc) cò bợ Java (Ardeola speciosa)
Java (đảo của Indonesia)
(loài chim ở Trung Quốc) Sáo Java (Acridotheres javanicus)
Java (đảo của Indonesia); Java (ngôn ngữ lập trình)
dấu chân động vật
móng (của động vật nhỏ); chân của đồ dùng; người ngu ngốc
(khẩu ngữ) chân của động vật hoặc chim; (khẩu ngữ) chân đế nồi, v.v
chân của chim hoặc động vật; chân; tay vuốt; móng vuốt
bếp lò; nấu ăn
biến thể cũ của 燭|烛[zhu2]
biến thể cũ của 爛|烂[lan4]
nhóm lửa
ngọn đuốc
(thành ngữ) say như chết; say bí tỉ
say bí tỉ; hoàn toàn say
thối rữa hoàn toàn
sổ sách lộn xộn; nợ không thu hồi được; nợ xấu
ngồi lê đôi mách; nói nhiều; không biết giữ mồm