Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
豪爽
háo shuǎng

thẳng thắn và ngay thẳng; thẳng thắn; rộng rãi

Cụm từ
豪气干云
háo qì gān yún

nghĩa đen: khí phách anh hùng vươn tới mây xanh (thành ngữ)

Thành ngữ
豪气
háo qì

tinh thần hào hùng; chủ nghĩa anh hùng

Cụm từ
豪放
háo fàng

mạnh mẽ và không bị gò bó; mạnh mẽ và tự do

Cụm từ
豪情壮志
háo qíng zhuàng zhì

lý tưởng cao cả; khát vọng cao quý

Cụm từ
豪强
háo qiáng

bạo chúa; bạo quân; kẻ bắt nạt

Cụm từ
豪富
háo fù

giàu có và quyền lực; người giàu có và có ảnh hưởng; nhân vật tai to mặt lớn

Cụm từ
豪宅
háo zhái

dinh thự trang lệ; biệt thự

Cụm từ
豪奢
háo shē

xa hoa; sang trọng

Cụm từ
豪壮
háo zhuàng

tráng lệ; anh hùng

Cụm từ
豪杰
háo jié

anh hùng; nhân vật kiệt xuất

Cụm từ
豪侠
háo xiá

dũng cảm và hào hiệp

Cụm từ
豪伊杜·比豪尔州
Háo yī dù · Bì háo ěr zhōu

quận Hajdú-Bihar ở phía đông Hungary, giáp biên giới Romania, thủ phủ Debrecen 德布勒森

Cụm từ
豪伊杜·比豪尔
Háo yī dù · Bǐ háo ěr

tỉnh Hajdú-Bihar ở phía đông Hungary, giáp biên giới Romania

Cụm từ
háo

hùng vĩ; anh hùng

Từ vựng

lợn

Từ vựng

lợn rừng; chiến đấu

Từ vựng
jiān

biến thể của 豜[jian1]

Từ vựng
豢养
huàn yǎng

nuôi (một con vật); chăm sóc nhu cầu của (một người hoặc động vật); (nghĩa bóng) nuôi (gián điệp, tay sai, v.v.) dưới trướng mình

Cụm từ
豢圉
huàn yǔ

chuồng trại cho động vật; nhà hoặc chuồng nuôi động vật

Cụm từ
huàn

nuôi; dưỡng (động vật)

Từ vựng
象鼻虫
xiàng bí chóng

bọ mọt; bọ vòi voi

Cụm từ
象鼻山
Xiàng bí Shān

Núi Vòi Voi ở Quế Lâm, Quảng Tây

Cụm từ
象限
xiàng xiàn

phần tư (trong hình học tọa độ)

Cụm từ
象话
xiàng huà

biến thể của 像話|像话[xiang4 hua4]

Cụm từ
象虫
xiàng chóng

bọ mọt; bọ vòi voi

Cụm từ
象声词
xiàng shēng cí

từ tượng thanh

Cụm từ
象甲
xiàng jiǎ

bọ vòi voi; bọ mũi dài

Cụm từ
象牙海岸
Xiàng yá Hǎi àn

Bờ Biển Ngà

Cụm từ
象牙塔
xiàng yá tǎ

tháp ngà

Cụm từ