Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
zhì

biến thể cũ của 秩[zhi4]

Từ vựng
丰饶
fēng ráo

giàu có và màu mỡ

Cụm từ
丰顺县
Fēng shùn xiàn

huyện Fengshun ở Meizhou 梅州, Quảng Đông

Cụm từ
丰顺
Fēng shùn

huyện Fengshun ở Meizhou 梅州, Quảng Đông

Cụm từ
丰镇市
Fēng zhèn shì

thành phố Fengzhen ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
丰镇
Fēng zhèn

thành phố Fengzhen ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
丰都县
Fēng dū Xiàn

Fengdu, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
丰都
Fēng dū

Fengdu, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
丰足
fēng zú

dồi dào; nhiều

Cụm từ
丰裕
fēng yù

khá giả; dư dả

Cụm từ
丰衣足食
fēng yī zú shí

ăn no mặc ấm (thành ngữ); được nuôi dưỡng đầy đủ

Thành ngữ
丰臣秀吉
Fēng chén Xiù jí

TOYOTOMI Hideyoshi (1536-1598), lãnh chúa Nhật Bản, người cai trị không thể tranh cãi của Nhật Bản 1590-1598

Cụm từ
丰腴
fēng yú

đầy đặn; tròn trịa; nghĩa bóng: đất đai màu mỡ

Cụm từ
丰胸
fēng xiōng

xem 隆胸[long2 xiong1]

Cụm từ
丰美
fēng měi

phong phú và thịnh vượng

Cụm từ
丰县
Fēng xiàn

huyện Phong, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
丰硕
fēng shuò

dồi dào; to lớn; phong phú (về tài nguyên v.v.)

Cụm từ
丰碑
fēng bēi

bia khắc lớn; bóng nghĩa thành tựu vĩ đại; kiệt tác bất hủ

Cụm từ
丰盛
fēng shèng

phong phú; thịnh soạn

Cụm từ
丰盈
fēng yíng

đầy đặn; phúng phính

Cụm từ
丰登
fēng dēng

mùa màng bội thu; vụ mùa bội thu

Cụm từ
丰田
Fēng tián

Toyota hoặc Toyoda (tên); Toyota, hãng xe hơi Nhật Bản

Cụm từ
丰产
fēng chǎn

năng suất cao; mùa màng bội thu

Cụm từ
丰滨乡
Fēng bīn xiāng

Fengbin hoặc Fengpin, một township ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan

Cụm từ
丰滨
Fēng bīn

Fengbin hoặc Fengpin, một township ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan

Cụm từ
丰泽区
Fēng zé Qū

Fengze, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
丰泽
Fēng zé

Phong Trạch, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
丰润区
Fēng rùn qū

quận Fengrun của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
丰润
Fēng rùn

quận Fengrun của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
丰满区
Fēng mǎn qū

quận Fengman của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ