Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vượt qua; băng qua
(Đài Loan) nhịp (kiến trúc); khoảng thời gian
tham gia (một thị trường mới, v.v.)
đột phá; vượt lên; phát triển nhảy vọt; phát triển mới khác thường
bước qua; vượt qua
xuyên ngôn ngữ; đa ngôn ngữ
cầu vượt (cầu đường)
vượt qua cha mình
liên tỉnh; đa tỉnh
vượt qua biên giới; mang tính xuyên biên giới; (nghĩa bóng) chuyển sang lĩnh vực mới; mang tính liên ngành
cầu vượt biển (cầu cao bắc qua vùng nước)
liên lục địa
bước (sải)
chạy vượt rào; cuộc đua vượt rào (sự kiện điền kinh)
chạy vượt rào; cuộc đua vượt rào (điền kinh)
giao văn hóa
jumper (điện tử)
chuyển giới
nhịp (kiến trúc)
nhịp; khoảng cách ngang giữa các điểm chống đỡ dọc
bước sang năm mới; Năm Mới
hỗ trợ nhiều nền tảng
liên ngành
xuyên biên giới
liên vùng; trải rộng hai hoặc nhiều tỉnh của Trung Quốc
quốc tế hóa; toàn cầu hóa
công ty xuyên quốc gia; công ty đa quốc gia
xuyên quốc gia; đa quốc gia
xuất hiện trong buổi diễn của ai đó; (ví dụ) hỗ trợ một nỗ lực bằng cách đóng vai trò quan trọng trong đó
lên (ngựa, xe đạp, cầu thang, xe kéo, v.v.)