红臂章
(phương ngữ miền nam) băng tay đỏ
(phương ngữ miền nam) băng tay đỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân đỏ (Rallina fasciata)
›红脸hóng liǎnđỏ mặt; chuyển sang màu đỏ
›红腿小隼hóng tuǐ xiǎo sǔn(loài chim ở Trung Quốc) cắt nhỏ cổ khoang (Microhierax caerulescens)
›红脸鸬鹚hóng liǎn lú cí(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc mặt đỏ (Phalacrocorax urile)
›红腹锦鸡hóng fù jǐn jī(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi vàng (Chrysolophus pictus)
›红色hóng sèmàu đỏ (màu sắc); cách mạng
›红腹角雉hóng fù jiǎo zhì(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tía (Tragopan temminckii)
›红色娘子军Hóng sè Niáng zi jūnĐội nữ quân cách mạng, vở nhạc kịch cách mạng ra mắt năm 1964
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.