Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bị sương mù bao phủ; bị bao trùm trong sương mù
nghĩa đen: ngắm hoa trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn mờ ảo
trời nhiều sương; mờ ảo; mơ hồ
mù sương
hương Wutai ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
đèn sương mù (của xe cơ giới)
sương mù; sương hơi; hơi nước
sương mù; sương mờ
thị trấn Wufeng ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
thị trấn Wufeng ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
thị trấn Wutai ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
thị trấn Wutai ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
máy phun sương; máy phun hơi
máy khí dung; máy phun sương
biến thành dạng phun mịn; phun sương; (y học) điều trị bằng máy khí dung
sương muối; sương giá
phần mềm không tồn tại
sương mù; sương; LT:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]
nước mưa nhỏ giọt từ mái hiên
mưa bão; rơi
(văn học) mưa nhẹ; mưa phùn
dùng trong 霢霂[mai4mu4]; cách phát âm Đài Loan: [mo4]
biến thể cũ của 霢[mai4]
Joseph Joffre (1852-1931), đại tướng Pháp nổi bật đầu Thế chiến thứ nhất
huyện Xiapu ở Ningde 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
huyện Xiapu ở Ningde 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
con đường mờ sương; con đường của các tiên nhân Đạo giáo
Quận Xiashan của thành phố Zhanjiang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
Quận Xiashan của thành phố Zhanjiang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
Chardonnay (loại nho)