Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 253/2016

那曲县Nǎ qū xiàn

那曲县: huyện Nagchu, tiếng Tạng: Nag chu rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
那曲市Nà qǔ shì

那曲市: thành phố Nagchu ở Tây Tạng

Cụm từ
那曲Nǎ qū

那曲: thị trấn và địa khu Nagchu ở trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
那时候nà shí hou

那时候: lúc đó

Cụm từ
那时nà shí

那时: lúc đó; vào thời điểm đó; những ngày đó

Cụm từ
那是nà shi

那是: (thông tục) tất nhiên; tự nhiên; thật sự

Cụm từ
那昝nà zan

那昝: xem 那咱[na4 zan5]

Cụm từ
那斯达克Nà sī dá kè

那斯达克: NASDAQ (sàn giao dịch chứng khoán)

Cụm từ
那摩温nà mó wēn

那摩温: đốc công (tiếng pidgin, bắt nguồn từ "number one", chuyển sang chữ Hán) (cũ)

Cụm từ
那提nà tí

那提: latte (từ mượn)

Cụm từ
那拉提草原Nà lā dī cǎo yuán

那拉提草原: thảo nguyên Nalat

Cụm từ
那厮nà sī

那厮: cái tên ấy

Cụm từ
那天nà tiān

那天: ngày đó; hôm nọ

Cụm từ
那堤nà tí

那堤: latte (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
那坡县Nà pō xiàn

那坡县: huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
那坡Nà pō

那坡: huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
那咱nà zan

那咱: vào thời đó (cổ)

Cụm từ
那古屋Nà gǔ wū

那古屋: Nagoya, thành phố ở Nhật Bản (cách viết cũ)

Cụm từ
那儿nà r

那儿: ở đó

Cụm từ
那倒是nà dào shi

那倒是: Ồ, đúng rồi! (thán từ khi chợt nhận ra)

Cụm từ
那个人nà gè rén

那个人: nghĩa đen: người đó; nghĩa bóng: người mà bạn đang tìm kiếm; đúng người; cô gái trong mộng của một người

Cụm từ
那个nà ge

那个: cái đó; điều đó; cái kia (trái với cái này); (dùng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh); (dùng một cách hài hước hoặc gián tiếp để chỉ điều…

Cụm từ
那些nà xiē

那些: những cái đó

Cụm từ
那世nà shì

那世: thế giới người chết

Cụm từ
那不勒斯王国Nà bù lè sī wáng guó

那不勒斯王国: Vương quốc Naples (1282-1860)

Cụm từ
那不勒斯Nà bù lè sī

那不勒斯: Napoli, thủ phủ vùng Campania của Ý; Naples

Cụm từ
nuó

那: (cổ) nhiều; đẹp; làm sao; biến thể cũ của 挪[nuo2]

Từ vựng

那: (chỉ định) đó; cái; những (phát âm thông tục [nei4]); (đại từ) đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống); vậy thì (trong trường hợp đó)

Từ vựng
邢台县Xíng tái xiàn

邢台县: huyện Hình Đài ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
邢台市Xíng tái shì

邢台市: Hình Đài, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cụm từ
邢台Xíng tái

邢台: Hình Đài, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc; cũng là huyện Hình Đài

Cụm từ
Xíng

邢: họ [Xing2]; tên địa danh

Danh từ riêng
Fāng

邡: tên của một huyện ở Tứ Xuyên

Từ vựng
bīn

邠: biến thể của 彬[bin1]

Từ vựng
邛崃市Qióng lái shì

邛崃市: Thành phố cấp huyện Qionglai, ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
邛崃山脉Qióng lái shān mài

邛崃山脉: Dãy núi Qionglai ở ranh giới của bồn địa Tứ Xuyên 四川盆地

Cụm từ
邛崃山Qióng lái Shān

邛崃山: Dãy núi Qionglai ở phía tây Tứ Xuyên, giữa sông Mân 岷江[Min2 Jiang1] và sông Đại Độ 大渡河[Da4 du4 He2]

Cụm từ
邛崃Qióng lái

邛崃: Thành phố cấp huyện Qionglai, ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
qióng

邛: gò đất; tên địa danh

Danh từ riêng
邙山行Máng shān xíng

邙山行: một loại bài hát tang lễ hoặc điếu văn của Nhạc phủ 樂府|乐府; nghĩa đen: thăm mộ trên núi Mang

Cụm từ
邙山Máng shān

邙山: núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều đại Hán, Ngụy và Tấn

Cụm từ
Máng

邙: núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều đại Hán, Ngụy và Tấn

Từ vựng

邘: tên địa danh

Danh từ riêng
邗江区Hán jiāng qū

邗江区: quận Hàn Giang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
邗江Hán jiāng

邗江: quận Hàn Giang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
hán

邗: tên của một con sông cổ

Từ vựng
邕邕yōng yōng

邕邕: biến thể của 雍雍[yong1 yong1]

Cụm từ
邕宁区Yōng níng Qū

邕宁区: Quận Ung Ninh của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
邕宁Yōng níng

邕宁: Quận Ung Ninh của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
yōng

邕: thành phố được bao quanh bởi hào; biến thể cũ của 雍[yong1]; biến thể cũ của 壅[yong1]

Từ vựng

邑: thành phố; làng

Từ vựng

逦: quanh co

Từ vựng
逻辑链路控制luó ji liàn lù kòng zhì

逻辑链路控制: điều khiển liên kết logic; LLC

Cụm từ
逻辑错误luó ji cuò wù

逻辑错误: lỗi logic

Cụm từ
逻辑炸弹luó jí zhà dàn

逻辑炸弹: bom logic

Cụm từ
逻辑演算luó ji yǎn suàn

逻辑演算: tính toán logic

Cụm từ
逻辑学luó ji xué

逻辑学: logic

Cụm từ
逻辑luó ji

逻辑: logic (từ mượn)

Cụm từ
逻各斯luó gè sī

逻各斯: logos (từ mượn)

Cụm từ
luó

逻: tuần tra

Từ vựng