Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
霸州市
Bà zhōu shì

Bazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
霸州
Bà zhōu

Bazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
霸妻
bà qī

dùng quyền lực và ảnh hưởng để chiếm vợ người khác làm của mình

Cụm từ
霸凌
bà líng

bắt nạt (từ mượn)

Cụm từ
霸占
bà zhàn

chiếm giữ bằng vũ lực; chiếm đoạt; thống trị

Cụm từ
霸主
bà zhǔ

một thủ lĩnh mạnh thời Xuân Thu (770-476 TCN); bá chủ; bá vương

Cụm từ

bá chủ; bạo chúa; chúa tể; lãnh chúa phong kiến; thống trị bằng vũ lực; chiếm đoạt; chủ trong quảng cáo hiện đại

Từ vựng
露齿而笑
lù chǐ ér xiào

cười toe toét

Cụm từ
露齿
lù chǐ

cười toe toét; cũng đọc là [lou4 chi3]

Cụm từ
露点
lù diǎn

điểm sương; (khẩu ngữ) (phụ nữ) lộ một trong ba điểm (nhũ hoa và bộ phận sinh dục)

Khẩu ngữ
露体
lù tǐ

khỏa thân

Cụm từ
露骨
lù gǔ

trắng trợn; không tế nhị; thẳng thắn; (về tình dục, bạo lực, v.v.) trực diện

Cụm từ
露马脚
lòu mǎ jiǎo

lộ chân dê (thành ngữ); lộ bản chất thật; để lộ bí mật

Thành ngữ
露馅儿
lòu xiàn r

biến thể er hoá của 露餡|露馅[lou4 xian4]

Cụm từ
露馅
lòu xiàn

rò rỉ; phơi bày (bí mật của ai đó); để lộ bí mật; làm lộ chuyện

Cụm từ
露风
lòu fēng

để lộ bí mật; rò rỉ

Cụm từ
露头
lòu tóu

lộ đầu; lộ diện để cho thấy sự hiện diện

Cụm từ
露韩
lù hán

để lộ; tiết lộ

Cụm từ
露面
lòu miàn

xuất đầu lộ diện; xuất hiện (trước công chúng)

Cụm từ
露阴癖
lù yīn pǐ

phơi bày khiếm nhã; khoe thân

Cụm từ
露丑
lòu chǒu

làm cho mình trở nên ngớ ngẩn

Cụm từ
露西
Lù xī

Lucy

Cụm từ
露袒
lù tǎn

lộ ra; không che đậy; khoả thân

Cụm từ
露华浓
Lù huá nóng

Revlon (thương hiệu mỹ phẩm Mỹ)

Cụm từ
露苗
lòu miáo

(mầm non) mọc ra; giống như 出苗[chu1 miao2]

Cụm từ
露台
lù tái

ban công; sân hiên; mái bằng; sân thượng; sàn không có mái; sân khấu ngoài trời; đài quan sát thiên văn hoàng gia cổ đại

Cụm từ
露脐装
lòu qí zhuāng

áo hở rốn (trang phục)

Cụm từ
露脸
lòu liǎn

lộ mặt; làm nên tên tuổi; trở nên thành công và nổi tiếng; toả sáng

Cụm từ
露背
lòu bèi

(của một trang phục) hở lưng; cổ yếm

Cụm từ
露肩
lòu jiān

(quần áo) hở vai; lộ vai

Cụm từ