Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 251/2016

郎朗Láng Lǎng

郎朗: Lang Lang (1982-), nghệ sĩ piano hòa nhạc người Trung Quốc

Cụm từ
郎才女貌láng cái nǚ mào

郎才女貌: người nam tài giỏi và người nữ xinh đẹp; cặp đôi lý tưởng

Cụm từ
郎平Láng Píng

郎平: Jenny Lang Ping (1960-), vận động viên bóng chuyền Trung Quốc, huấn luyện viên đội tuyển nữ Mỹ từ năm 2005

Cụm từ
郎君láng jūn

郎君: chồng tôi và chủ nhân (cổ); công tử nhà giàu; môi giới mại dâm

Cụm từ
郎之万Láng zhī wàn

郎之万: Langevin (tên họ)

Cụm từ
郎中láng zhōng

郎中: bác sĩ (y học cổ truyền Trung Quốc); chức quan thời xưa; bạn đồng liêu (kính trọng)

Cụm từ
郎世宁Láng shì níng

郎世宁: Giuseppe Castiglione (1688-1766) tu sĩ Dòng Tên, người phục vụ làm họa sĩ triều đình nhà Thanh suốt 50 năm

Cụm từ
láng

郎: (cổ) quan lại; quan chức; từ đứng trước danh từ biểu thị chức năng hoặc địa vị; một thanh niên

Từ vựng
郊野jiāo yě

郊野: khu vực trống ngoài thành; phần ngoài thành

Cụm từ
郊游jiāo yóu

郊游: đi dã ngoại; đi tham quan

Cụm từ
郊祀jiāo sì

郊祀: cặp nghi lễ tế tự hàng năm do hoàng đế cử hành thời cổ đại: một ở ngoại ô phía nam kinh thành (dâng lễ vật lên Trời) và một ở ngoại ô phía bắc…

Cụm từ
郊狼jiāo láng

郊狼: chó sói đồng cỏ (Canis latrans)

Cụm từ
郊外jiāo wài

郊外: vùng ngoại ô

Cụm từ
郊区jiāo qū

郊区: quận ngoại thành; vùng ngoại ô; ngoại ô

Cụm từ
jiāo

郊: ngoại ô; vùng ngoại ô

Từ vựng
Hòu

郈: họ [Hou4]; tên địa danh

Danh từ riêng
郇山隐修会Xún shān yǐn xiū huì

郇山隐修会: Tu viện Zion (hội kín giả tưởng)

Cụm từ
xún

郇: tên một nước chư hầu

Từ vựng
郅隆zhì lóng

郅隆: thịnh vượng

Cụm từ
zhì

郅: cực kỳ; rất

Từ vựng

郄: họ [Xi4] (biến thể của 郤[Xi4])

Từ vựng
Qiè

郄: họ [Qie4]

Từ vựng

郃: tên một người

Từ vựng
郁金香yù jīn xiāng

郁金香: hoa tulip

Cụm từ
郁达夫Yù Dá fū

郁达夫: Yu Dafu (1896-1945), nhà thơ và tiểu thuyết gia

Cụm từ

郁: (dạng kết hợp) hương thơm nồng nàn

Từ vựng
shī

邿: tên địa danh

Danh từ riêng
zhū

邾: tên một nước chư hầu

Từ vựng
Guī

邽: họ [Gui1]; tên địa danh cổ

Danh từ riêng
邸报dǐ bào

邸报: tin báo hoàng gia, báo cáo cung đình có từ thời Hán

Cụm từ

邸: nơi ở của quan chức cấp cao; nhà trọ

Từ vựng
邷么儿wǎ mó r

邷么儿: chơi trò tung hạt (tiếng địa phương)

Cụm từ

邷: bắt lấy; xem 邷麼兒|邷么儿[wa3 mo2 r5]

Từ vựng
bèi

邶: tên một nước chư hầu

Từ vựng
邵飘萍Shào Piāo píng

邵飘萍: Shao Piaoping (1884-1926), người tiên phong trong ngành báo chí và là người sáng lập tờ báo Kinh Báo 京報|京报, bị tử hình năm 1926 bởi quân phiệt…

Cụm từ
邵雍Shào Yōng

邵雍: Shao Yong (1011-1077), nhà thơ và học giả Tri lý học thời Bắc Tống 理學家|理学家

Cụm từ
邵阳县Shào yáng xiàn

邵阳县: huyện Shaoyang ở Shaoyang 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
邵阳市Shào yáng shì

邵阳市: Shaoyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
邵阳Shào yáng

邵阳: Shaoyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
邵逸夫Shào Yì fū

邵逸夫: Run Run Shaw (1907-2014), trùm phim và truyền hình Hồng Kông

Cụm từ
邵武市Shào wǔ shì

邵武市: Thiệu Vũ, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
邵武Shào wǔ

邵武: Thiệu Vũ, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
邵东县Shào dōng xiàn

邵东县: huyện Thiệu Đông ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
邵东Shào dōng

邵东: huyện Thiệu Đông ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
邵族Shào zú

邵族: Thao, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
邵伯湖Shào bó Hú

邵伯湖: hồ Thiệu Bá, hồ nước ngọt ở tỉnh Giang Tô

Cụm từ
Shào

邵: họ [Shao4]; tên địa danh

Danh từ riêng
bǐng

邴: tên thành cổ; vui vẻ

Từ vựng
邳县Pī xiàn

邳县: huyện Pi ở Giang Tô

Cụm từ
邳州市Pī zhōu shì

邳州市: thành phố Tì Châu ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
邳州Pī zhōu

邳州: thành phố Tì Châu ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ

邳: biến thể của 丕[pi1]

Từ vựng

邲: họ [Bi4]; tên địa danh cổ

Danh từ riêng
邱县Qiū xiàn

邱县: huyện Khâu ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
邱比特qiū bǐ tè

邱比特: Thần Cupid (Eros)

Cụm từ
邱吉尔Qiū jí ěr

邱吉尔: Winston Churchill (1874-1965), chính trị gia và thủ tướng Anh 1940-1945 và 1951-1955; họ Churchill

Cụm từ
qiū

邱: biến thể của 丘[qiu1]

Từ vựng
Tái

邰: họ [Tai2]; tên một nước chư hầu

Từ vựng
邯郸县Hán dān xiàn

邯郸县: huyện Handan ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
邯郸市Hán dān shì

邯郸市: thành phố cấp địa khu Handan ở Hà Bắc

Cụm từ