Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Bazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
Bazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
dùng quyền lực và ảnh hưởng để chiếm vợ người khác làm của mình
bắt nạt (từ mượn)
chiếm giữ bằng vũ lực; chiếm đoạt; thống trị
một thủ lĩnh mạnh thời Xuân Thu (770-476 TCN); bá chủ; bá vương
bá chủ; bạo chúa; chúa tể; lãnh chúa phong kiến; thống trị bằng vũ lực; chiếm đoạt; chủ trong quảng cáo hiện đại
cười toe toét
cười toe toét; cũng đọc là [lou4 chi3]
điểm sương; (khẩu ngữ) (phụ nữ) lộ một trong ba điểm (nhũ hoa và bộ phận sinh dục)
khỏa thân
trắng trợn; không tế nhị; thẳng thắn; (về tình dục, bạo lực, v.v.) trực diện
lộ chân dê (thành ngữ); lộ bản chất thật; để lộ bí mật
biến thể er hoá của 露餡|露馅[lou4 xian4]
rò rỉ; phơi bày (bí mật của ai đó); để lộ bí mật; làm lộ chuyện
để lộ bí mật; rò rỉ
lộ đầu; lộ diện để cho thấy sự hiện diện
để lộ; tiết lộ
xuất đầu lộ diện; xuất hiện (trước công chúng)
phơi bày khiếm nhã; khoe thân
làm cho mình trở nên ngớ ngẩn
Lucy
lộ ra; không che đậy; khoả thân
Revlon (thương hiệu mỹ phẩm Mỹ)
(mầm non) mọc ra; giống như 出苗[chu1 miao2]
ban công; sân hiên; mái bằng; sân thượng; sàn không có mái; sân khấu ngoài trời; đài quan sát thiên văn hoàng gia cổ đại
áo hở rốn (trang phục)
lộ mặt; làm nên tên tuổi; trở nên thành công và nổi tiếng; toả sáng
(của một trang phục) hở lưng; cổ yếm
(quần áo) hở vai; lộ vai