Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ánh nắng nhiều màu lúc bình minh hoặc hoàng hôn
bầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn
hạt mưa; rơi tí tách
sương; nghĩa bóng: điều kiện khó khăn
sương và tuyết; (nghĩa bóng) trắng như tuyết (tóc); nghịch cảnh
Sương Giáng, tiết khí thứ 18 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 23 tháng Mười đến 6 tháng Mười Một
sương tạo thành hoa văn trên bề mặt; muối kết
trắng như sương
tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)
kem mềm
que kem
buổi sáng sương giá
tê cóng; tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)
thời tiết băng giá; bầu trời sương giá
sương giá; thiệt hại do sương giá (đối với cây trồng)
sương giá; bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt; lớp phủ kem; kem (dưỡng da)
biến thể cũ của 靈|灵[ling2]
mưa tuyết; hạt tuyết
mưa dầm liên tục
nichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1] mặc
đèn neon (từ mượn)
(lóng tiếng) Nhật Bản (từ mượn từ tiếng Nhật cho Nhật Bản, "Nihon")
cầu vồng; néon (từ mượn)
cầu vồng thứ cấp
biến thể cũ của 陰|阴[yin1]
huyện Zhanyi ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
huyện Zhanyi ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
biến thể của 沾[zhan1]; làm ẩm
tuyết rơi
(tượng thanh) mưa rơi; khí lạnh; gió lạnh