Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
霞光
xiá guāng

ánh nắng nhiều màu lúc bình minh hoặc hoàng hôn

Cụm từ
xiá

bầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn

Từ vựng
líng

hạt mưa; rơi tí tách

Từ vựng
霜露
shuāng lù

sương; nghĩa bóng: điều kiện khó khăn

Cụm từ
霜雪
shuāng xuě

sương và tuyết; (nghĩa bóng) trắng như tuyết (tóc); nghịch cảnh

Cụm từ
霜降
Shuāng jiàng

Sương Giáng, tiết khí thứ 18 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 23 tháng Mười đến 6 tháng Mười Một

Cụm từ
霜花
shuāng huā

sương tạo thành hoa văn trên bề mặt; muối kết

Cụm từ
霜白
shuāng bái

trắng như sương

Cụm từ
霜灾
shuāng zāi

tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)

Cụm từ
霜淇淋
shuāng qí lín

kem mềm

Cụm từ
霜条
shuāng tiáo

que kem

Cụm từ
霜晨
shuāng chén

buổi sáng sương giá

Cụm từ
霜害
shuāng hài

tê cóng; tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)

Cụm từ
霜天
shuāng tiān

thời tiết băng giá; bầu trời sương giá

Cụm từ
霜冻
shuāng dòng

sương giá; thiệt hại do sương giá (đối với cây trồng)

Cụm từ
shuāng

sương giá; bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt; lớp phủ kem; kem (dưỡng da)

Từ vựng
líng

biến thể cũ của 靈|灵[ling2]

Từ vựng
yīng

mưa tuyết; hạt tuyết

Từ vựng
lín

mưa dầm liên tục

Từ vựng
霓裳
ní cháng

nichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1] mặc

Cụm từ
霓虹灯
ní hóng dēng

đèn neon (từ mượn)

Cụm từ
霓虹国
Ní hóng guó

(lóng tiếng) Nhật Bản (từ mượn từ tiếng Nhật cho Nhật Bản, "Nihon")

Cụm từ
霓虹
ní hóng

cầu vồng; néon (từ mượn)

Cụm từ

cầu vồng thứ cấp

Từ vựng
yīn

biến thể cũ của 陰|阴[yin1]

Từ vựng
沾益县
Zhān yì xiàn

huyện Zhanyi ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
沾益
Zhān yì

huyện Zhanyi ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
zhān

biến thể của 沾[zhan1]; làm ẩm

Từ vựng
fēi

tuyết rơi

Từ vựng
霎霎
shà shà

(tượng thanh) mưa rơi; khí lạnh; gió lạnh

Cụm từ