麾下
quân lính; cấp dưới; (cách xưng hô tôn kính cho tướng quân)
quân lính; cấp dưới; (cách xưng hô tôn kính cho tướng quân)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bút danh của Hoàng Hưng 黃興|黄兴[Huang2 Xing1], một trong những anh hùng của Cách mạng Tân Hợi năm 1911…
›黄不溜秋huáng bù liū qiūvàng vàng; màu vàng bẩn
›黄以静Huáng Yǐ jìngWong Yee Ching hoặc Flossie Wong-Staal (1946-2020) nhà virus học người Mỹ gốc Hồng Kông, đồng phát hiện…
›黄信Huáng XìnHoàng Tín, nhân vật trong Thủy Hử
›黄光裕Huáng Guāng yùHoàng Quang Vinh (1969-), doanh nhân và triệu phú Trung Quốc, người sáng lập công ty điện tử GOME Quốc Mỹ…
›黄冠啄木鸟huáng guān zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến mào vàng nhỏ (Picus chlorolophus)
›黄包车huáng bāo chēxe kéo
›黄南Huáng nánchâu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (tiếng Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.