全民
toàn bộ dân chúng (của một quốc gia)
toàn bộ dân chúng (của một quốc gia)
全民 thường mang nghĩa “toàn bộ dân chúng (của một quốc gia)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 全民, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan)
›全民义务植树日Quán mín Yì wù Zhí shù rìNgày Quốc gia Trồng cây (12 tháng 3), còn được gọi là Ngày Lễ Trồng cây 植樹節|植树节[Zhi2 shu4 jie2]
›全民英检Quán mín Yīng jiǎnKỳ thi Năng lực Anh ngữ Toàn dân (GEPT), do Bộ Giáo dục Đài Loan ủy nhiệm năm 1999
›全本quán běntoàn bộ ấn phẩm; toàn bộ buổi biểu diễn (hí kịch Trung Quốc)
›全歼quán jiāntiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ triệt để; tiêu diệt
›全权大使quán quán dà shǐđại sứ toàn quyền
›全权代表quán quán dài biǎođại diện toàn quyền
›全民公决quán mín gōng juétrưng cầu dân ý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.