全省
toàn tỉnh
toàn tỉnh
全省 thường mang nghĩa “toàn tỉnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 全省, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tổng thể; toàn diện
›全知quán zhītoàn tri
›全知全能quán zhī quán néngtoàn tri toàn năng
›全球通quán qiú tōngHệ thống thông tin di động toàn cầu (GSM) (viễn thông)
›全球资讯网quán qiú zī xùn wǎngmạng toàn cầu; WWW
›全球变暖quán qiú biàn nuǎnnóng lên toàn cầu (cách dùng của Trung Quốc); viết là 全球暖化 ở Đài Loan
›全球而言quán qiú ér yántoàn cầu; trên toàn thế giới
›全程quán chéngtoàn bộ quãng đường; từ đầu đến cuối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.