全球
toàn thế giới; toàn cầu
toàn thế giới; toàn cầu
全球 thường mang nghĩa “toàn thế giới”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 全球 cùng cụm 全球化 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
toàn cầu hóa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.toàn cầu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
toàn cầu; toàn thế giới
›全球位置测定系统quán qiú wèi zhì cè dìng xì tǒngGPS (Hệ thống Định vị Toàn cầu)
›全球化quán qiú huàtoàn cầu hóa
›全球定位系统quán qiú dìng wèi xì tǒnghệ thống định vị toàn cầu (GPS)
›全球暖化quán qiú nuǎn huànóng lên toàn cầu (cách dùng ở Đài Loan và Hong Kong); viết 全球變暖|全球变暖 ở Trung Quốc đại lục
›全球气候quán qiú qì hòukhí hậu toàn cầu
›全球气候升温quán qiú qì hòu shēng wēnnóng lên toàn cầu
›全球气候变暖quán qiú qì hòu biàn nuǎnnóng lên toàn cầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.