全民健康保险
Bảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan)
Bảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
toàn bộ dân chúng (của một quốc gia)
›全民义务植树日Quán mín Yì wù Zhí shù rìNgày Quốc gia Trồng cây (12 tháng 3), còn được gọi là Ngày Lễ Trồng cây 植樹節|植树节[Zhi2 shu4 jie2]
›全民英检Quán mín Yīng jiǎnKỳ thi Năng lực Anh ngữ Toàn dân (GEPT), do Bộ Giáo dục Đài Loan ủy nhiệm năm 1999
›全民公决quán mín gōng juétrưng cầu dân ý
›全民投票quán mín tóu piàotrưng cầu dân ý; cuộc trưng cầu dân ý
›全歼quán jiāntiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ triệt để; tiêu diệt
›全权大使quán quán dà shǐđại sứ toàn quyền
›全权代表quán quán dài biǎođại diện toàn quyền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.