Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hẹ
hạt mịn (PM 2.5); vật chất dạng hạt mịn (ô nhiễm không khí, v.v.)
bình cổ hẹp
mưa nhẹ; mưa phùn; bài thơ của nhà thơ thời Đường Lý Thương Ẩn 李商隱|李商隐
thon dài
phần nhỏ (của một tổng thể); chi tiết
cây tế tân (họ Asarum)
mịn và mềm; đồ quý giá
điều chỉnh tinh
kể chi tiết
trò chuyện với giọng nhỏ
gân lá nhỏ
cộng đồng vi khuẩn (ví dụ: trong ruột)
thực khuẩn thể; virus lây nhiễm vi khuẩn
vũ khí sinh học (sử dụng vi trùng)
chiến tranh sinh học; chiến tranh vi trùng
bệnh lỵ trực khuẩn
vi khuẩn; mầm bệnh
(da, v.v.) mịn màng; mượt mà; tinh tế; (biểu diễn, miêu tả, tay nghề v.v.) chi tiết tinh xảo; tinh tế; tỉ mỉ; công phu
eo thon; hình ảnh người phụ nữ đẹp; mối nối mộng và tenon trên quan tài
bộ xương tế bào (của tế bào)
tế bào chất
hợp nhất tế bào
cytochrome
màng tế bào
(biotechnology) phá vỡ tế bào
sinh học tế bào
độc tính tế bào
chất độc tế bào
nhân tế bào