Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1280/1680
giày bảo hộ; ủng cao su
phòng trước; phòng nhỏ bên trong (mở ra phòng khác); căn hộ; phòng chung cư
chuông điểm giờ
cố làm quen thân với ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực)
đóng xe ngựa (buộc ngựa vào xe)
chuỗi động tác trong võ thuật; thói quen; mô típ; phương pháp tiêu chuẩn
mua gian lận; mua gom bất hợp pháp
cụm từ cố định lịch sự
cụm từ lịch sự; lời chào hỏi thông thường; sáo rỗng; cố moi thông tin từ ai đó
quần legging
trang phục hoặc bộ đồ (quần áo); bộ đồ phối hợp; bộ kit
bộ áo váy của nữ; đầm mặc ngoài váy lót
ống tay áo rời
áo len chui đầu
áo chui đầu
in màu bằng cách chồng nhiều hình ảnh
một cái dây thòng lọng (dùng để bắt gia súc)
một cái thòng lọng
một cái thòng lọng; nút thắt
in một phần của trang (ví dụ: tiêu đề) bằng màu đỏ (hoặc màu khác)
ống bao
cờ lê đầu khẩu
ống lót; một ống để bọc
trồng xen
(thông tục) tạo mối quan hệ tốt với ai đó; cố gắng lấy lòng ai đó
chồng chéo; lồng vào nhau; đan xen
áp dụng (cái gì đó đã dùng trong ngữ cảnh khác); sử dụng (quy tắc, hệ thống, mô hình, v.v. sao chép từ nơi khác) (thường ngụ ý rằng không phù…
chuyển đổi (một tài sản) thành tiền mặt; rút tiền mặt
làm cho không cử động được bằng dây thòng lọng; bị mắc kẹt trong thị trường chứng khoán
xe gắn biển số giả
phòng ngừa rủi ro; bảo vệ chống rủi ro
bộ quần áo
divertimento (âm nhạc)
chuỗi bài trong kinh kịch Trung Quốc; (nghĩa bóng) một loạt mánh khóe; lời nói lịch sự; số lượng (những thứ được đếm bằng 套 [tao4], như nhà cửa)
đổi (tiền tệ) bất hợp pháp; giao dịch gian lận
phòng suite; căn hộ; chung cư
bao; vỏ; bọc; phương pháp thông thường; sáo rỗng; mánh khóe; (khẩu ngữ) bao cao su
búp bê Nga (búp bê lồng nhau)
phương pháp; mánh cũ; (tiếng lóng) bao cao su
vòng kim loại; ném vòng
thăm dò ai đó; tìm hiểu bằng cách hỏi gián tiếp khéo léo
gài bẫy nghi phạm để lấy lời khai
lấy được một cách gian lận; một giao dịch phi pháp
in ấn màu bằng cách chồng nhiều hình ảnh
trao đổi tiền tệ bất hợp pháp; kinh doanh chênh lệch giá
phần vòng cổ của bộ yên ngựa
người kinh doanh chênh lệch giá
kinh doanh chênh lệch giá
(khẩu ngữ) vòng dây; thòng lọng; mưu kế; mánh khóe; bao cao su
(nông nghiệp) trồng xen kẽ
bộ dụng cụ; nhóm linh kiện (xe đạp)
cố gắng kết bạn với ai đó
người bảo thủ
che đậy; bọc; vỏ; bao; trùng lặp; đan xen; mô phỏng; theo mẫu; công thức; bộ dây cương; vòng dây; thao tác khéo léo; đạt được một cách lươn…
tên gọi của Hoàng đế Hàm Phong nhà Thanh 咸豐|咸丰[Xian2 feng1]
Quảng Thân Vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người hiện đại hóa nổi bật…
dồi dào; duyên dáng
(của sóng) dâng trào; cuộn sóng; phóng nhanh
chạy nhanh; phóng nước đại; phi nước kiệu
(văn học) (nhanh như) ngựa phi nước đại
biến thể er hoá của 奔頭|奔头[ben4 tou5]
thứ gì đó để phấn đấu; tương lai triển vọng
chạy trốn; chạy thoát
chạy
lao đến; vội đến
truyền tin tức (thành ngữ)
chạy; vội vã; bận rộn
thực hiện cuộc đột kích tầm xa
(người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán; (nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướng
(từ mới) gặp ai đó ngoài đời sau khi làm quen trên mạng
(dòng nước lũ) cuộn xuống; đổ xuống
chảy cuồn cuộn; đổ ào ạt; dòng nước xiết