Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tế bào học
dịch ngoại bào
thành tế bào
thiết bị nuôi cấy tế bào
nuôi cấy tế bào
cytokine
bào quan
bào quan
chu kỳ tế bào
phân chia tế bào
tế bào (sinh học)
lắng nghe cẩn thận (những âm thanh nhỏ)
giọng nhỏ nhẹ (thành ngữ); nói chuyện nhẹ nhàng
sợi dây; dây thừng; dây
tinh tế; tinh vi; cẩn thận; tỉ mỉ; chăm chú
sợi; dây
chảy rỉ rả
thưởng thức; nếm
tỉ mỉ; cẩn thận
(loài chim ở Trung Quốc) chích lau vằn (Acrocephalus sorghophilus)
(loài chim ở Trung Quốc) hoét cười vằn (Trochalopteron lineatum)
hạt mịn; mịn hạt
bột
chi tiết; đặc điểm cụ thể
xem xét kỹ (một vấn đề)
đá mài (để mài dao)
mảnh vụn; vụn vặt
nhìn kỹ; quét; xem xét cẩn thận
danh sách chi tiết; mục cụ thể
da mềm thịt non (thành ngữ); da mịn màng