Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1281/1680

奔波bēn bō

chạy đôn chạy đáo; liên tục di chuyển

Cụm từ
奔月bèn yuè

bay lên mặt trăng

Cụm từ
奔放bēn fàng

táo bạo và không bị kiềm chế; không gò bó

Cụm từ
奔忙bēn máng

bận rộn chạy đi chạy lại; buôn ba

Cụm từ
奔奔族bēn bēn zú

nghĩa đen: Tộc vội vã, thế hệ sinh từ 1975-1985 và là nhóm xã hội hưởng lạc và làm việc chăm chỉ nhất Trung Quốc (ngôn ngữ mạng)

Ngôn ngữ mạng
奔四bèn sì

sắp bước sang tuổi 40

Cụm từ
奔丧bēn sāng

vội vã về nhà để dự tang lễ của cha mẹ hoặc ông bà

Cụm từ
奔命bēn mìng

chạy đi chạy lại lo công việc; liên tục bận rộn

Cụm từ
奔三bèn sān

sắp bước sang tuổi 30

Cụm từ
bèn

đi đến; hướng tới; đi về; phiên âm Đài Loan [ben1]

Từ vựng
zhà

mở; lan ra

Từ vựng
shē

biến thể cũ của 奢[she1]

Từ vựng
chǐ

biến thể cũ của 侈[chi3]

Từ vựng
契诃夫Qì hē fū

Anton Pavlovich Chekhov (1860-1904), nhà văn Nga nổi tiếng với truyện ngắn và kịch

Cụm từ
契约精神qì yuē jīng shén

văn hóa tôn trọng nghĩa vụ hợp đồng

Cụm từ
契约桥牌qì yuē qiáo pái

contract bridge (trò chơi bài)

Cụm từ
契约qì yuē

thỏa thuận; hợp đồng

Cụm từ
契箭qì jiàn

mũi tên dùng làm tín vật của chỉ huy trên chiến trường

Cụm từ
契沙比克湾Qì shā bǐ kè Wān

vịnh Chesapeake

Cụm từ
契机qì jī

cơ hội; bước ngoặt; thời điểm quan trọng

Cụm từ
契据qì jù

văn khế

Cụm từ
契子qì zǐ

con nuôi

Cụm từ
契妈qì mā

mẹ nuôi

Cụm từ
契合qì hé

sự đồng điệu; đồng ý; hòa hợp; tâm đầu ý hợp; phù hợp; liên minh với ai đó

Cụm từ
契卡Qì kǎ

Cheka, cơ quan mật vụ Liên Xô, tiền thân của KGB

Cụm từ
契丹国志Qì dān Guó zhì

Lịch sử triều đại Liêu, cuốn sách thế kỷ 13 về lịch sử Đế quốc Khiết Đan (916-1125)

Cụm từ
契丹Qì dān

Khiết Đan, nhóm dân tộc Trung Quốc cổ đại, một nhánh của Đông Hồ, sinh sống ở thung lũng sông Xar Murun ở thượng nguồn sông Liêu 遼河|辽河[Liao2 He2]

Cụm từ

khắc; chữ khắc; đồng ý; hợp đồng; khế ước

Từ vựng
huàn

xuất sắc

Từ vựng
奏鸣曲式zòu míng qǔ shì

hình thức sonata (một trong những cấu trúc quy mô lớn dùng trong nhạc cổ điển phương Tây)

Cụm từ
奏鸣曲zòu míng qǔ

sonata

Cụm từ
奏乐zòu yuè

biểu diễn nhạc; chơi một giai điệu

Cụm từ
奏效zòu xiào

cho thấy kết quả; có hiệu quả

Cụm từ
奏折zòu zhé

sớ dâng lên hoàng đế (gấp dạng đàn accordion)

Cụm từ
奏帖zòu tiě

sớ dâng lên hoàng đế (gấp dạng hình đàn accordion)

Cụm từ
zòu

chơi nhạc; đạt được; dâng sớ lên hoàng đế (xưa)

Từ vựng
奎星Kuí xīng

Kuixing, Đại Hùng Tinh, một trong 28 chòm sao

Cụm từ
奎文区Kuí wén qū

Quận Kuiwen của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
奎文Kuí wén

Quận Kuiwen của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
奎托Kuí tuō

Quito, thủ đô của Ecuador, thường được viết là 基多

Cụm từ
奎屯市Kuí tún Shì

Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1li2 Ha1sa4ke4 Zi4zhi4zhou1], Tân Cương

Cụm từ
奎屯Kuí tún

Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1li2 Ha1sa4ke4 Zi4zhi4zhou1], Tân Cương

Cụm từ
奎宁水kuí níng shuǐ

nước tonic; nước quinine

Cụm từ
奎宁kuí níng

quinine (từ mượn)

Cụm từ
kuí

đũng quần; ngôi thứ 15 trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc

Từ vựng
diǎn

biến thể của 點|点[dian3]

Từ vựng
奉养fèng yǎng

chăm sóc (cha mẹ già); cách phát âm Đài Loan [feng4 yang4]

Cụm từ
奉陪fèng péi

(kính ngữ) đi cùng; ở cùng ai đó

Cụm từ
奉还fèng huán

hoàn trả với lời cảm ơn; trả lại (kính ngữ)

Cụm từ
奉送fèng sòng

(kính ngữ) tặng

Cụm từ
奉迎fèng yíng

(kính ngữ) chào đón; nịnh nọt

Cụm từ
奉辛比克党Fèng xīn bǐ kè dǎng

Funcinpec (đảng chính trị quân chủ Campuchia)

Cụm từ
奉赠fèng zèng

(kính ngữ) biếu; tặng quà

Cụm từ
奉贤区Fèng xián qū

quận ngoại thành Phụng Hiền của Thượng Hải

Cụm từ
奉贤Fèng xián

quận ngoại thành Phụng Hiền của Thượng Hải

Cụm từ
奉诏fèng zhào

nhận chiếu chỉ hoàng gia

Cụm từ
奉行fèng xíng

theo đuổi (một khóa trình, một chính sách)

Cụm từ
奉若神明fèng ruò shén míng

tôn thờ ai như thần minh (thành ngữ); tôn kính; thờ phụng; thần thánh hóa; quan trọng hóa điều gì; đặt ai lên bệ thờ

Thành ngữ
奉职fèng zhí

tận tụy với nhiệm vụ

Cụm từ
奉系军阀Fèng xì jūn fá

phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)

Cụm từ
奉系Fèng xì

phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)

Cụm từ
奉节县Fèng jié Xiàn

Fengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
奉节Fèng jié

Fengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
奉祀fèng sì

thờ cúng; bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...); (đền thờ hoặc miếu) được cúng cho (thần linh, tổ tiên,...)

Cụm từ
奉申贺敬fèng shēn hè jìng

lời chúc mừng trang trọng (ví dụ: trên thiệp chúc mừng)

Cụm từ
奉现fèng xiàn

dâng hiến

Cụm từ
奉献精神fèng xiàn jīng shén

tinh thần cống hiến; tận tụy

Cụm từ
奉献fèng xiàn

cung kính dâng hiến; cống hiến; dành trọn; tận tụy

Cụm từ
奉为圭臬fèng wéi guī niè

coi là nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ)

Thành ngữ
奉旨fèng zhǐ

nhận lệnh hoàng đế

Cụm từ
奉新县Fèng xīn xiàn

huyện Fengxin ở Yichun 宜春, Giang Tây

Cụm từ
奉新Fèng xīn

huyện Fengxin ở Yichun 宜春, Giang Tây

Cụm từ