Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

Zhú

竺 là gì?

[Zhú] có nghĩa là họ [Zhu2]; viết tắt của 天竺[Tian1zhu2], Ấn Độ (đặc biệt trong bối cảnh nhà Đường hoặc Phật giáo); (cổ) Phật giáo.

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 竺 trong tiếng Việt

  1. họ [Zhu2]
  2. viết tắt của 天竺[Tian1zhu2], Ấn Độ (đặc biệt trong bối cảnh nhà Đường hoặc Phật giáo)
  3. (cổ) Phật giáo

Cách đọc và ghi nhớ 竺

được đọc là Zhú, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “họ [Zhu2]; viết tắt của 天竺[Tian1zhu2], Ấn Độ (đặc biệt trong bối cảnh nhà Đường hoặc Phật giáo); (cổ) Phật giáo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan