洙
tên một con sông
tên một con sông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đen; tên một con sông
›汷Zhōngtên một con sông cổ ở Hồ Bắc
›泜zhīmột con sông ở tỉnh Hà Bắc
›洲zhōulục địa; đảo trong sông
›治zhìquản lý; cai trị; kiểm soát; điều hành; khai thác (sông ngòi); điều trị (bệnh); tiêu diệt (sâu bệnh); trừng…
›注zhùtiêm; chú ý; rót vào; tập trung; đặt cược (cờ bạc); lượng từ cho số tiền; biến thể của 註|注[zhu4]
›泈Zhōngbiến thể cũ của 汷[Zhong1]
›沾zhānlàm ướt; bị lây nhiễm; nhận lợi ích hoặc ưu đãi thông qua tiếp xúc; chạm vào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.