杼
thoi dệt vải
thoi dệt vải
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gối; gối đầu; dựa đầu (cách phát âm ở Đài Loan: [zhen4] cho nghĩa này)
›枝zhīcành; lượng từ cho que, gậy, bút, v.v
›枳zhǐ(quả cam); gai hàng rào
›杖zhàngmột cây gậy; một cái roi; gậy; gậy đi bộ; đánh bằng gậy (cũ)
›柊zhōngdùng trong 柊葉|柊叶[zhong1 ye4]
›柘zhèmột loại cây có gai; mía; Cudrania triloba; cây dâu tằm Trung Quốc (Cudrania); cây cudrania ba gai (Cudrania…
›柞zuòcây sồi; Quercus serrata
›柣zhíngưỡng cửa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.