渚 là gì?
渚 [zhǔ] có nghĩa là cù lao; bờ.
Nghĩa của từ 渚 trong tiếng Việt
- cù lao
- bờ
Cách đọc và ghi nhớ 渚
渚 được đọc là zhǔ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cù lao; bờ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
渚 [zhǔ] có nghĩa là cù lao; bờ.
渚 được đọc là zhǔ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cù lao; bờ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .