株
thân cây; gốc cây; một cây; lượng từ cho cây hoặc thực vật; chủng (sinh học); liên lụy người khác (trong việc làm ăn mờ ám)
thân cây; gốc cây; một cây; lượng từ cho cây hoặc thực vật; chủng (sinh học); liên lụy người khác (trong việc làm ăn mờ ám)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bàn; bàn làm việc; lượng từ cho bàn tiệc của khách tại yến tiệc, v.v
›柤zhā(cây sơn trà); Chaenomeles japonica
›柞zuòcây sồi; Quercus serrata
›柘zhèmột loại cây có gai; mía; Cudrania triloba; cây dâu tằm Trung Quốc (Cudrania); cây cudrania ba gai (Cudrania…
›栴zhāndùng trong 栴檀[zhan1 tan2]
›柷zhùnhạc cụ gõ, một hộp gỗ thon được đánh bên trong bằng một que gỗ
›栅zhàhàng rào; cũng đọc là [shan1]
›柱zhùcột; LT:根[gen1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.