中国石油化工股份有限公司
Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc, Sinopec; viết tắt thành 中石化[Zhong1 shi2 hua4]
Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc, Sinopec; viết tắt thành 中石化[Zhong1 shi2 hua4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Liên đoàn Người khuyết tật Trung Quốc (viết tắt của 中國殘疾人聯合會|中国残疾人联合会[Zhong1 guo2 Can2 ji2 ren2 Lian2 he2…
›中国教育和科研计算机网Zhōng guó Jiào yù hé Kē yán Jì suàn jī WǎngMạng Giáo dục và Nghiên cứu Trung Quốc (CERNET); viết tắt thành 中國教育網|中国教育网[Zhong1 guo2 Jiao4 yu4 Wang3]
›中国共产党中央委员会Zhōng guó Gòng chǎn dǎng Zhōng yāng Wěi yuán huìỦy ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, viết tắt thành 中共中央[Zhong1 Gong4 Zhong1 yang1]
›中国证券监督管理委员会Zhōng guó Zhèng quàn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huìỦy ban Quản lý Giám sát Chứng khoán Trung Quốc (CSRC); viết tắt thành 證監會|证监会[Zheng4 jian1 hui4]
›中国文学艺术界联合会Zhōng guó Wén xué Yì shù jiè Lián hé huìLiên hiệp Giới Văn học Nghệ thuật Trung Quốc (CFLAC); viết tắt thành 文聯|文联
›中国商飞Zhōng guó Shāng fēiCOMAC, công ty hàng không Trung Quốc (viết tắt của 中國商用飛機|中国商用飞机[Zhong1 guo2 Shang1 yong4 Fei1 ji1])
›中国作协Zhōng guó Zuò Xiéhiệp hội Nhà văn Trung Quốc (CWA) (viết tắt của 中國作家協會|中国作家协会[Zhong1 guo2 Zuo4 jia1 Xie2 hui4])
›中密度纤维板zhōng mì dù xiān wéi bǎnván sợi mật độ trung bình (MDF); viết tắt thành 中纖板|中纤板[zhong1 xian1 ban3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.