中国人大
Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc Trung Quốc
Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Nhân dân Trung Quốc
›中国人民对外友好协会Zhōng guó Rén mín Duì wài Yǒu hǎo Xié huìHiệp hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc (CPAFFC)
›中国人民政治协商会议Zhōng guó Rén mín Zhèng zhì Xié shāng Huì yìHội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc (CPPCC)
›中国人民志愿军Zhōng guó rén mín zhì yuàn jūnQuân tình nguyện Nhân dân Trung Quốc được triển khai để hỗ trợ Triều Tiên năm 1950
›中国人民武装警察部队Zhōng guó Rén mín Wǔ zhuāng Jǐng chá Bù duìLực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc (PAP, còn gọi là CAPF)
›中国人民解放军Zhōng guó Rén mín Jiě fàng jūnQuân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLA)
›中国人权民运信息中心Zhōng guó Rén quán Mín yùn Xìn xī Zhōng xīnTrung tâm Thông tin Nhân quyền và Dân chủ, Hồng Kông
›中国交通运输协会Zhōng guó Jiāo tōng Yùn shū Xié huìHiệp hội Giao thông Vận tải Trung Quốc (CCTA)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.