中国气象局
Cục Khí tượng Trung Quốc (CMA)
Cục Khí tượng Trung Quốc (CMA)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cục Hàng không Dân dụng Trung Quốc (CAAC)
›中国海事局Zhōng guó hǎi shì júCục An toàn Hàng hải Trung Quốc
›中国海洋石油总公司Zhōng guó Hǎi yáng Shí yóu Zǒng gōng sīTập đoàn Dầu khí Hải dương Trung Quốc (CNOOC)
›中国法学会Zhōng guó Fǎ xué huìHội Luật học Trung Quốc
›中国民主建国会Zhōng guó Mín zhǔ Jiàn guó huìHiệp hội Kiến quốc Dân chủ Trung Quốc
›中国海Zhōng guó Hǎicác biển Trung Quốc (các biển ở phía tây Thái Bình Dương, xung quanh Trung Quốc: biển Bột Hải, biển Hoàng…
›中国民主同盟Zhōng guó Mín zhǔ Tóng méngLiên minh Dân chủ Trung Quốc
›中国民主促进会Zhōng guó Mín zhǔ Cù jìn huìHiệp hội Thúc đẩy Dân chủ Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.