中国农业银行
Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc
Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Trung Quốc (ngân hàng quốc doanh)
›中国银联Zhōng guó Yín liánChina UnionPay (CUP), tổ chức thẻ ngân hàng nội địa duy nhất của Trung Quốc
›中国银行Zhōng guó Yín hángNgân hàng Trung Quốc (BoC)
›中国银行业监督管理委员会Zhōng guó Yín háng yè Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huìỦy ban Quản lý Giám sát Ngân hàng Trung Quốc (CBRC)
›中国制造2025Zhōng guó Zhì zào èr líng èr wǔMade in China 2025, kế hoạch chiến lược nâng cấp ngành công nghiệp Trung Quốc, đặc biệt trong các lĩnh vực…
›中国长城工业公司Zhōng guó Cháng chéng Gōng yè Gōng sīTổng công ty Công nghiệp Trường Thành Trung Quốc (CGWIC)
›中国通Zhōng guó tōngnhà quan sát Trung Quốc; chuyên gia về Trung Quốc; người am hiểu về Trung Quốc
›中国证券报Zhōng guó Zhèng quàn bàoNhật báo Chứng khoán Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.