中国剩余定理
Định lý số dư Trung Quốc (toán học)
Định lý số dư Trung Quốc (toán học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Truyền thông Trung Quốc (CUC), học viện cao nhất về giáo dục phát thanh, điện ảnh và truyền hình ở…
›中国化Zhōng guó huàđồng hóa thành Trung Quốc; mang đặc điểm Trung Quốc
›中国共产党中央委员会宣传部Zhōng guó Gòng chǎn dǎng Zhōng yāng Wěi yuán huì Xuān chuán bùBan Tuyên giáo Đảng Cộng sản Trung Quốc
›中国北方工业公司Zhōng guó Běi fāng Gōng yè Gōng sīTổng công ty Công nghiệp Phương Bắc Trung Quốc (Norinco)
›中国同盟会Zhōng guó Tóng méng huìĐồng Minh Hội, liên minh dân chủ của Tôn Trung Sơn, thành lập năm 1905, trở thành Quốc dân đảng 國民黨|国民党 năm…
›中国共产党Zhōng guó Gòng chǎn dǎngĐảng Cộng sản Trung Quốc
›中国商用飞机Zhōng guó Shāng yòng Fēi jīCOMAC (công ty hàng không Trung Quốc)
›中国共产主义青年团Zhōng guó Gòng chǎn zhǔ yì Qīng nián tuánĐoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc; Liên đoàn Thanh niên Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.