中国梦
Giấc mơ Trung Quốc (tức là sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa), thuật ngữ liên quan đến Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]
Giấc mơ Trung Quốc (tức là sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa), thuật ngữ liên quan đến Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Địa chất Trung Quốc
›中国工程院Zhōng guó Gōng chéng yuànViện Hàn lâm Kỹ thuật Trung Quốc
›中国左翼作家联盟Zhōng guó Zuǒ yì Zuò jiā Lián méngLiên minh Nhà văn Cánh tả, một tổ chức của các nhà văn thành lập ở Trung Quốc năm 1930
›中国大百科全书出版社Zhōng guó Dà Bǎi kē Quán shū Chū bǎn shèNhà xuất bản Bách khoa Toàn thư Trung Quốc
›中国地震局Zhōng guó Dì zhèn júCục Địa chấn Trung Quốc (CEA); Cục Địa chấn Nhà nước
›中国大蝾螈Zhōng guó dà róng yuánKỳ giông khổng lồ Trung Quốc (Andrias davidianus davidianus)
›中国地震台网Zhōng guó Dì zhèn Tái wǎngTrung tâm Mạng lưới Động đất Trung Quốc (CENC), trung tâm thông tin của Cục Động đất Trung Quốc…
›中国天主教爱国会Zhōng guó Tiān zhǔ jiào Ài guó huìHiệp hội Yêu nước Công giáo Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.