中波
sóng trung (dải tần số vô tuyến)
sóng trung (dải tần số vô tuyến)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chiến tranh Trung-Pháp (1883-1885) (liên quan đến việc Pháp chiếm Việt Nam)
›中法Zhōng FǎTrung Quốc-Pháp (hợp tác); Trung-Pháp
›中海油zhōng hǎi yóuTổng công ty Dầu khí Hải dương Trung Quốc
›中港Zhōng GǎngTrung Quốc và Hồng Kông
›中游zhōng yóuđoạn giữa của sông; mức trung bình; tầng lớp trung; giữa dòng
›中气层顶zhōng qì céng dǐngtrung lưu quyển; tầng đỉnh của trung lưu
›中源地震zhōng yuán dì zhènđộng đất độ sâu trung bình (với tâm chấn sâu 70-300 km)
›中气层zhōng qì céngtầng trung lưu; tầng khí quyển trên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.