终场锣声
tiếng chuông chung cuộc (đặc biệt trong thi đấu thể thao)
tiếng chuông chung cuộc (đặc biệt trong thi đấu thể thao)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết thúc (một buổi biểu diễn hoặc trận đấu thể thao); vòng thi cuối cùng trong kỳ thi đình
›终南山Zhōng nán ShānNúi Chung Nam, gần Tây An; cũng được gọi là núi Thái Ất
›终南Zhōng nánnúi Chung Nam, gần Tây An
›终局zhōng jútàn cuộc; kết luận; kết quả; phần cuối của ván cờ
›终久zhōng jiǔcuối cùng; rốt cuộc
›终于zhōng yúcuối cùng; rốt cuộc; sau cùng; rốt cuộc thì
›终天zhōng tiāncả ngày dài; cả đời người
›终天之恨zhōng tiān zhī hènnuối tiếc muôn đời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.