Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhōng

钟 là gì?

[zhōng] có nghĩa là một cái chuông (lớn) (LT: 架[jia4]); đồng hồ (LT: 座[zuo4]); khoảng thời gian; giờ (LT: 點|点[dian3], 分[fen1], 秒[miao3]) (như trong 三點鐘|三点钟[san1dian3zhong1] "ba giờ" hoặc "ba tiếng" hoặc 五分鐘|五分钟[wu3fen1zhong1] "năm phút" v.v.).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 钟 trong tiếng Việt

  1. một cái chuông (lớn) (LT: 架[jia4])
  2. đồng hồ (LT: 座[zuo4])
  3. khoảng thời gian
  4. giờ (LT: 點|点[dian3], 分[fen1], 秒[miao3]) (như trong 三點鐘|三点钟[san1dian3zhong1] "ba giờ" hoặc "ba tiếng" hoặc 五分鐘|五分钟[wu3fen1zhong1] "năm phút" v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 钟

được đọc là zhōng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một cái chuông (lớn) (LT: 架[jia4]); đồng hồ (LT: 座[zuo4]); khoảng thời gian; giờ (LT: 點|点[dian3], 分[fen1], 秒[miao3]) (như trong 三點鐘|三点钟[san1dian3zhong1] "ba giờ" hoặc "ba tiếng"…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan