中保
người trung gian và người bảo đảm
người trung gian và người bảo đảm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan hệ Trung-Nga
›中信银行Zhōng xìn Yín hángNgân hàng CITIC Trung Quốc
›中俄边界协议Zhōng É biān jiè xié yìHiệp định Biên giới Trung-Nga năm 1991
›中值定理zhōng zhí dìng lǐđịnh lý giá trị trung bình (trong giải tích)
›中俄改订条约Zhōng É Gǎi dìng Tiáo yuēHiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản…
›中俄尼布楚条约Zhōng É Ní bù chǔ Tiáo yuēHiệp ước Nerchinsk (1698) giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga
›中俄北京条约Zhōng É Běi jīng Tiáo yuēHiệp ước Bắc Kinh năm 1860 giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga Sa hoàng
›中俄伊犁条约Zhōng É Yī lí Tiáo yuēHiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.