Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
终场終場

zhōng chǎng

终场 là gì?

终场 [zhōng chǎng] có nghĩa là kết thúc (một buổi biểu diễn hoặc trận đấu thể thao); vòng thi cuối cùng trong kỳ thi đình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 终场 trong tiếng Việt

  1. kết thúc (một buổi biểu diễn hoặc trận đấu thể thao)
  2. vòng thi cuối cùng trong kỳ thi đình

Cách đọc và ghi nhớ 终场

终场 được đọc là zhōng chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kết thúc (một buổi biểu diễn hoặc trận đấu thể thao); vòng thi cuối cùng trong kỳ thi đình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan