钟
cốc không quai; ly rượu; hình thức kết hợp, tập trung (tình cảm, v.v.); biến thể của 鐘|钟[zhong1]
cốc không quai; ly rượu; hình thức kết hợp, tập trung (tình cảm, v.v.); biến thể của 鐘|钟[zhong1]
钟 thường mang nghĩa “một cái chuông (lớn) (LT: 架[jia4])”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 钟 cùng cụm 分钟 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phút
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đồng hồ (thường chỉ đồng hồ treo tường hoặc để bàn)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giây
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Kim Chung, Hồng Kông
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 針|针[zhen1], kim
›鎭zhènbiến thể của 鎮|镇[zhen4]; thị trấn
›鋳zhùbiến thể Nhật Bản của 鑄|铸
›镇zhènđè xuống; làm dịu; chinh phục; đàn áp; bảo vệ; đồn trú; thị trấn nhỏ; làm nguội (thức ăn hoặc đồ uống)
›锥zhuīhình nón; cái dùi; khoan
›锗zhěgermani (hóa học)
›铡zhámáy chém kiểu đòn bẩy; chém bằng loại máy chém này
›镃zīcái cuốc; cái cuốc chim
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.