钟鍾
钟 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 钟 trong tiếng Việt
cốc không quai; ly rượu; hình thức kết hợp, tập trung (tình cảm, v.v.); biến thể của 鐘|钟[zhong1]
cốc không quai; ly rượu; hình thức kết hợp, tập trung (tình cảm, v.v.); biến thể của 鐘|钟[zhong1]