Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
中场中場

zhōng chǎng

中场 là gì?

中场 [zhōng chǎng] có nghĩa là giai đoạn giữa của kỳ thi tỉnh ba phần (thời xưa); trung tuyến; giữa sân (trong thể thao); giờ nghỉ giữa hiệp; nghỉ giữa chừng trong buổi biểu diễn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 中场 trong tiếng Việt

  1. giai đoạn giữa của kỳ thi tỉnh ba phần (thời xưa)
  2. trung tuyến
  3. giữa sân (trong thể thao)
  4. giờ nghỉ giữa hiệp
  5. nghỉ giữa chừng trong buổi biểu diễn

Cách đọc và ghi nhớ 中场

中场 được đọc là zhōng chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giai đoạn giữa của kỳ thi tỉnh ba phần (thời xưa); trung tuyến; giữa sân (trong thể thao); giờ nghỉ giữa hiệp; nghỉ giữa chừng trong buổi biểu diễn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan