中层
cấp trung
cấp trung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên tự của Tôn Dật Tiên; Thành phố Trung Sơn, cấp địa khu, ở Quảng Đông, gần nơi sinh của Tôn Dật Tiên; Họ…
›中山市Zhōng shān Shìthành phố cấp địa khu Trung Sơn ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc, gần quê…
›中尉zhōng wèitrung úy (hải quân); thượng úy (lục quân); sĩ quan cấp dưới
›中局zhōng jútrung cuộc (trong cờ vây hoặc cờ vua)
›中尼Zhōng NíTrung Quốc-Nepal
›中山公园Zhōng shān Gōng yuánCông viên Trung Sơn, tên của nhiều công viên ở Trung Quốc, tôn vinh Tôn Dật Tiên 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1]
›中小学zhōng xiǎo xuétrường trung học và tiểu học
›中山区Zhōng shān QūKhu Trung Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Khu Trung Sơn của Đại Liên…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.