质
tính cách; bản chất; chất lượng; đơn giản; cầm cố; thế chấp; con tin; chất vấn; phát âm ở Đài Loan [zhi2]
tính cách; bản chất; chất lượng; đơn giản; cầm cố; thế chấp; con tin; chất vấn; phát âm ở Đài Loan [zhi2]
质 thường mang nghĩa “tính cách”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 质 cùng cụm 质量 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chất lượng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vật chất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bản chất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bản chất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tài khoản; hóa đơn; nợ; LT:本[ben3],筆|笔[bi3]
›赚zhuànkiếm tiền; thu lợi
›赚zuànlừa gạt; lừa đảo
›赞zànbiến thể của 贊|赞[zan4]
›赒zhōucứu trợ người nghèo; bố thí; từ thiện
›赜zéhuyền bí
›贽zhìquà tặng cho cấp trên
›赘zhuì(hình thức ghép) thừa thãi; (hình thức ghép) (người đàn ông) chuyển đến ở nhà vợ sau khi kết hôn; (bố mẹ cô…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.